術がない
〜する方法がない / 〜することができない 「術(すべ)」は「方法」のこと
Không có cách nào để... / Không thể nào...
"Không có cách nào để... / Không thể nào...". Chữ 「術」 mang nghĩa là phương pháp, cách thức.
V(辞書形)+ 術がない(1) 試せる ことは 全て 試した し、もうこれ 以上 なす 術 がない。
(1) Những gì có thể thử nghiệm thì tôi đã thử hết sạch rồi, giờ không còn cách nào để cứu vãn/làm gì hơn nữa cả.
(2) KFCのレシピは 極秘 なので、たとえ 社員 になっても 知る 術 がないらしい。
(2) Công thức của KFC là bí mật tuyệt đối nên nghe nói ngay cả khi trở thành nhân viên công ty cũng chẳng có cách nào biết được。
(3) 電話番号 やメールアドレスもわからないし、SNSも 使って いないし、 連絡 する 術 がない。
(3) Số điện thoại hay địa chỉ email đều không biết, mạng xã hội cũng không dùng, chẳng có cách nào để liên lạc cả.
(4) 敵 は 空 から 攻撃 してくるので、 我々 はもう 戦う 術 がない。
(4) Kẻ địch tấn công từ trên không xuống nên chúng tôi chẳng còn cách nào để chiến đấu lại nữa.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành