すら / ですら
〜も / 〜さえ ①「〜さえ」と意味は同じだが、「〜すら」の方が文語的。 ② 良くないことに使うことが多い。 ③ 驚きや呆れた気持ちが含まれる。
Ngay cả... / Thậm chí...
"Ngay cả... / Thậm chí cả...". [Lưu ý] ① Ý nghĩa giống với 「〜さえ」 nhưng 「〜すら」 mang tính chất văn viết (văn phong trang trọng) hơn. ② Thường được dùng nhiều trong các ngữ cảnh mang tính tiêu cực. ③ Hàm chứa sự ngạc nhiên hoặc ngán ngẩm của người nói.
N + すら(1) トムさんは 10 年 も 日本 に 住 んでいるのに、 挨拶 すら 日本語 でできない。
(1) Mặc dù Tom đã sống ở Nhật tận 10 năm rồi nhưng ngay cả lời chào hỏi bằng tiếng Nhật cũng không nói được.
(2) 田中 さんはリンさんと 仲 がいいのに、 電話番号 すら 知らない そうだ。
(2) Nghe nói anh Tanaka có mối quan hệ rất thân thiết với Linh, vậy mà ngay cả số điện thoại của cô ấy cũng không biết.
(3) 彼 は 酔っ払い すぎて、まともに 話す ことすらできない。
(3) Anh ta say xỉn quá mức, đến mức thậm chí còn không thể nói chuyện một cách hẳn hoi tử tế.
(4) 10 年以上 、 数学 を 教えて いる 先生 ですら、この 問題 を 解けなかった 。
(4) Ngay cả giáo viên đã dạy toán suốt hơn 10 năm cũng không giải nổi bài toán này.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành