ただ~のみだ
"ただ〜だけ" それ以外にはないと限定して言う表現。 ※する動詞は「〜するのみ」の他に「〜あるのみ」という言い方もある。 ①硬い表現で書き言葉 ②「ただ」は省略可
Chỉ có... mà thôi
"Chỉ có... mà thôi". Biểu hiện nhằm giới hạn duy nhất một sự việc, ngoài ra không còn cái nào khác. ※ Đối với động từ nhóm 3 (する), ngoài cách nói 「〜するのみ」 thì còn có thể nói là 「〜あるのみ」. [Lưu ý] ① Là biểu hiện mang tính trang trọng, dùng nhiều trong văn viết. ② Chữ 「ただ」 có thể lược bỏ.
ただ + V(辞書形) + のみ
ただ + イAい + のみ
ただ + ナである + のみ
ただ + N + のみ(1) 今 はただみんなの 無事 を 祈る のみです。
(1) Bây giờ tôi chỉ biết cầu nguyện cho sự bình an của mọi người mà thôi.
(2) 今 ただは 亡くなった 方 の ご冥福 を 祈る のみです。
(2) Bây giờ chỉ biết cầu mong cho linh hồn của những người đã khuất được yên nghỉ mà thôi.
(3) 昨日 の 失敗 は 一旦 忘れて 、ただ 次 の 工作 に 専念 するのみだ。
(3) Hãy tạm thời quên đi thất bại ngày hôm qua, chỉ tập trung toàn lực vào công việc tiếp theo mà thôi.
(4) 明日 は 楽しみに していた 遠足 なので、 雨 が 降らない ことを 祈る のみです。
(4) Ngày mai là chuyến dã ngoại mà tôi hằng mong đợi nên chỉ biết cầu nguyện trời không mưa mà thôi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành