た弾みに / た拍子に
N1
"〜したことで、つい・・・" ある事柄がきっかけとなって、「つい」、「うっかり」別の事柄が起こることを表す。
Ngay đúng lúc... / Tiện đà... (vô tình xảy ra việc khác)
"Chính vào khoảnh khắc làm... thì vô tình/lỡ...". Diễn tả một sự việc bất ngờ làm chất xúc tác khiến cho một sự việc khác xảy ra một cách "vô tình", "lỡ", "sơ ý".
V(タ形)+ 弾みに
V(タ形)+ 拍子に(1) 転んだ 弾みに 、 頭 を 打って しまった。
(1) Đúng vào lúc bị ngã, tôi đã vô tình đập đầu xuống đất。
(2) 後ろ から 誰か に 押された 弾みで 、 靴 が 脱げて しまった。
(2) Do đà bị ai đó đẩy từ phía sau, chiếc giày của tôi đã bị tuột ra mất.
(3) 重い 荷物 を 持ち上げよう とした 弾みに 、 腰 を 痛めて しまった。
(3) Đúng lúc định nhấc khối hành lý nặng lên, tôi đã lỡ làm đau cái lưng mất rồi.
(4) 何か の 拍子で 、 突然 電気 消えた 。
(4) Vào một khoảnh khắc vô tình nào đó, dòng điện bỗng nhiên phụt tắt.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành