たことにする / たことになる

N1

①(たことにする)実際はそうではないが、〜という扱いや状態にする。 ②(たことになる)結果として〜したのと同じ状態になる / 計算や論理の上で〜という結果になる。備考 ①「〜たことにする」は、事実とは違うことを、話し手の意志や都合によって「そういう事実があった」とみなす表現。 ②「〜たことになる」は、ある事実やデータから導き出される客観的な結果を述べる表現。


Cách dịch

Coi như đã... / Đồng nghĩa với việc đã... (Tính ra là...)

Ý nghĩa

Cấu trúc này chia làm hai nhánh ý nghĩa chính: ① 「〜たことにする」: "Coi như là đã... / Giả vờ như đã...". Biểu hiện việc xem một sự việc (dù thực tế không phải vậy) thành một trạng thái hoặc cách xử lý như thể nó đã xảy ra, dựa trên ý chí hoặc sự sắp xếp thuận tiện của người nói. ② 「〜たことになる」: "Đồng nghĩa với việc... / Tính ra là...". Biểu hiện một kết quả khách quan được suy ra từ dữ liệu, tính toán logic hoặc hành động thực tế, tương đương với việc đã hoàn thành trạng thái đó. [Lưu ý] ① 「〜たことにする」 mang tính chủ quan (giả định/bỏ qua sự thật). ② 「〜たことになる」 mang tính khách quan (hệ quả tất yếu từ phép tính hoặc logic).

Cấu trúc
V(た形)+ ことにする / ことになる いA(〜かった)+ ことにする / ことになる なA(〜だった / という)+ ことにする / ことになる N(〜だった / という)+ ことにする / ことになる
Ví dụ

(1) いまはなし聞かなかったきかなかった ことにして、 だれ にも 言わないいわない でください。

(1) Hãy coi như chưa nghe thấy câu chuyện vừa rồi và đừng nói với ai nhé.

(2) 今日きょう遅刻ちこく は、 電車でんしゃ遅延ちえん のせいだったことにしよう。

(2) Chuyện đi muộn ngày hôm nay, thống nhất cứ coi là do tàu trễ chuyến đi.

(3) このまま 1いち にち 10じゅう ページぺーじ ずつ 読めばよめば今月末こんげつまつ にはこの 分厚いぶあつい ほん1いっ さつ 読み終えたよみおえた ことになる。

(3) Nếu cứ tiếp tục đọc mỗi ngày 10 trang như thế này, thì tính đến cuối tháng này sẽ đồng nghĩa với việc đọc xong trọn vẹn 1 cuốn sách dày cộp này.

(4) 今回こんかい 不合格ふごうかく になると、 来年らいねん もまた 同じおなじ 試験しえん受けなければならないうけなければならない ことになる。

(4) Nếu lần này mà trượt, đồng nghĩa với việc năm sau lại phải tham gia kỳ thi y hệt như thế này một lần nữa.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành