ためしがない

N1

"〜という前例がない / 〜ということは一度も見たり・聞いたりしたことがない" 話し手の不満や驚きを表す。備考 自分のことについて言えない


Cách dịch

Chưa từng có tiền lệ... / Chưa bao giờ thấy...

Ý nghĩa

"Chưa từng có tiền lệ... / Chưa từng thấy hoặc nghe nói về việc đó một lần nào từ trước đến nay cả". Thể hiện sự bất mãn hoặc ngạc nhiên của người nói. [Lưu ý] Không dùng cấu trúc này để tự nói về bản thân mình.

Cấu trúc
V(タ形)+ ためしがない
Ví dụ

(1) かれ一度いちど も、 約束やくそく時間通りじかんどおり来たきた ためしがない

(1) Anh ta chưa bao giờ đến đúng như thời gian đã hẹn một lần nào cả.

(2) 息子むすこはは に、何かしてくれたためしがない

(2) Con trai tôi chưa bao giờ làm một điều gì đó cho tôi vào Ngày của Mẹ cả.

(3) 毎年まいねん旦那だんな が「 今年ことし当たるあたる かも」といって 宝くじたからくじ買ってかって くるが、 当たったあたった ためしがない

(3) Năm nào chồng tôi cũng bảo "Năm nay biết đâu trúng đấy" rồi mua vé số về, nhưng chưa bao giờ thấy trúng một lần nào cả.

(4) これまで 異性いせい にモテたためしがない

(4) Từ trước đến nay tôi chưa từng bao giờ có trải nghiệm được người khác giới mến mộ cả.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành