たら最後 / たが最後
もし〜のようなことをしたら、(全てがダメになる)。 「たら最後」の方が口語的
Một khi đã... thì kết cục là (hỏng bét)
"Nếu lỡ làm một việc như thế... thì kết cục mọi thứ sẽ hỏng bét hoặc không thể cứu vãn được nữa". [Lưu ý] Dạng cấu trúc 「たら最後」 mang tính chất văn nói (khẩu ngữ) nhiều hơn.
V(タ形)+ たら最後
V(タ形)+ たが最後(1) 兄 はゲームを し出したら最後 、ご飯 も 食べずに 夜遅くまで 部屋 にこもりっきりだ。
(1) Anh trai tôi một khi đã lao vào chơi game thì đến cơm cũng không ăn, cứ giam mình suốt trong phòng cho tới đêm muộn.
(2) 1 度 削除 したが 最後 、 元 に 戻せなくなる からバックアップはきちんと 取っておいた ほうがいいよ。
(2) Một khi đã lỡ tay xóa một lần rồi thì không thể khôi phục lại được nữa đâu, nên tốt nhất là hãy sao lưu cẩn thận sẵn đi.
(3) ゲーム・オブ・スローンズという 海外 のシリーズを 見出したら最後 、 続き が 気 になって 宿題 もできなくなるよ。
(3) Một khi đã bắt đầu xem bộ phim truyền hình nước ngoài có tên là Game of Thrones, bạn sẽ bị cuốn vào mạch phim đến mức không thể làm nổi bài tập về nhà nữa.
(4) あの 人 に お金 を 貸したら最後 、2 度 と 返して もらえないでしょう。
(4) Một khi đã cho người đó vay tiền thì chắc chắn sẽ không bao giờ đòi lại được đâu.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành