たら~ところだ

N1

もし〜していたら、もう少しで(大変な事態に)なるところだった / 〜という状況だ(実際にはそうならずに済んだことを振り返る)備考 ① 実際には起こらなかった過去の事実について、「もし少しでも条件が違っていたら、危うくその事態になるところだった」と推測する時に使う(基本的には「〜ところだった」の過去形で使うことが多い)。 ② 「もう少しで」「危うく」「間一髪で」などの副詞と一緒に使われることが多い。 ③ 最悪の事態を免れて「本当に危なかった、本当によかった」と安堵するニュアンスが含まれる。


Cách dịch

Suýt nữa thì... / Nếu... thì đã suýt... (may mà không sao)

Ý nghĩa

"Nếu như... thì suýt nữa đã (rơi vào tình huống tồi tệ) / Tí nữa thì...". Diễn tả một sự việc suýt chút nữa đã xảy ra trong quá khứ nếu có một điều kiện nào đó thay đổi, nhưng trên thực tế đã không xảy ra và kết cục đã thoát được hiểm cảnh. [Lưu ý] ① Thực tế sự việc tồi tệ đó đã không xảy ra, chủ yếu dùng ở dạng quá khứ 「〜ところだった」. ② Thường kết hợp với các phó từ như "suýt nữa" (もう少しで), "vô cùng nguy hiểm/suýt nữa" (危うく), "trong gang tấc" (間一髪で). ③ Hàm chứa tâm trạng nhẹ nhõm, thở phào nhẹ nhõm vì đã thoát khỏi tình huống tồi tệ nhất ("may mà mọi chuyện tốt đẹp").

Cấu trúc
V-たら + ところだ / ところだった いA-かったら + ところだ / ところだった なA-だったら + ところだ / ところだった N-だったら + ところだ / ところだった
Ví dụ

(1) もう 少しすこし 発見はっけん遅れておくれて いたら、 いのち危ないあぶない ところだった。

(1) Nếu phát hiện muộn hơn một chút nữa thôi thì suýt nữa là đã nguy hiểm đến tính mạng rồi.

(2) シートベルトしーとべると を していなかったら、あの 事故じこ大怪我おおけが をするところだった。

(2) Nếu lúc đó không thắt dây an toàn thì suýt nữa tôi đã bị thương nặng trong vụ tai nạn đó rồi.

(3) かれ甘いあまい 言葉ことば に、 危うくあやうく 騙されてだまされて ぜん 財産ざいさん失ううしなう ところだった。

(3) Suýt chút nữa là tôi đã bị lừa bởi những lời ngon ngọt của anh ta và mất sạch toàn bộ tài sản rồi.

(4) あの とき先輩せんぱい引き留めてひきとめて くれなかったら、 勢いいきおい会社かいしゃ辞めてやめて しまうところだった。

(4) Lúc đó nếu không có tiền bối giữ lại thì suýt nữa tôi đã bốc đồng mà xin nghỉ việc mất rồi.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành