たりとも

N1

”〜も / 〜でも” 前件で最小単位の語を示して、それさえも〜ないと否定する言い方。


Cách dịch

Dù chỉ... (cũng không)

Ý nghĩa

"Dù chỉ một... cũng không". Đi kèm với một đơn vị số lượng nhỏ nhất (thường là số 1 + lượng từ) để phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh rằng ngay cả mức độ tối thiểu đó cũng không được phép hoặc không thể xảy ra.

Cấu trúc
1 + 助数詞 + たりとも
Ví dụ

(1) 試験しけん まであと 1 週間いっしゅうかんいま は 1 いちにち たりとも 無駄むだ にできない。

(1) Chỉ còn 1 tuần nữa là đến kỳ thi. Bây giờ dù chỉ 1 ngày cũng không thể lãng phí.

(2) あの 出来事できごといま まで 1 いちにち たりとも 忘れたわスれた ことがない。

(2) Sự việc ngày hôm đó, cho đến tận bây giờ tôi chưa từng quên dù chỉ một ngày.

(3) 試合しあい終わるおわる まで、1 いちびょう たりとも 抜いてぬいて はならない。

(3) Cho đến khi trận đấu kết thúc, dù chỉ 1 giây cũng không được phép lơ là mất tập trung.

(4) 1 いっぷん たりとも 遅刻ちこく許しませんゆるしません

(4) Dù chỉ đi muộn 1 phút tôi cũng sẽ không tha thứ.

(5) 試合しあい終わるおわる まで、 なに起きるおきる かわからないので、 一瞬いっしゅん たりとも 油断ゆだん はできない。

(5) Cho đến khi trận đấu kết thúc, không ai biết chuyện gì có thể xảy ra nên dù chỉ một tích tắc cũng không được chủ quan.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành