たところで
"いくら〜しても" 前件に来ることをいくら〜しても、期待する結果が得られないことを表す。 ① 文末には否定の形が来る。 ②「〜てください」や「〜ましょう」といった表現と一緒には使えない。
Dù có... đi chăng nữa (cũng vô ích)
"Cho dù có... đi chăng nữa". Biểu thị việc dù có thực hiện hành động ở vế trước bao nhiêu đi chăng nữa thì vẫn không thể thu được kết quả như kỳ vọng. [Lưu ý] ① Cuối câu luôn đi kèm với dạng phủ định. ② Không sử dụng cùng với các biểu hiện như câu cầu khiến 「〜てください」 hay rủ rê 「〜ましょう」.
V(タ形)+ ところで(1) テストまであと 10 分 だし、 今さら 本 やノートを 見た ところで 何 も 変わらない よ。
(1) Chỉ còn 10 phút nữa là đến giờ kiểm tra rồi, bây giờ có lật sách hay vở ra xem đi chăng nữa cũng chẳng thay đổi được gì đâu.
(2) もう 絶対に 間に合わない し、 慌てた ところでどうにもならないよ。
(2) Đã hoàn toàn không kịp nữa rồi, có cuống cuồng lên đi chăng nữa cũng chẳng giải quyết được gì cả.
(3) 1 日 に 100 個 売れた ところで、 利益 は 500 円 程度 だし、この 商品 の 製造 は 中止 せざるを得ない かなあ。
(3) Một ngày dù có bán được 100 cái đi chăng nữa lợi nhuận cũng chỉ tầm 500 yên, có lẽ chúng ta buộc phải ngừng sản xuất sản phẩm này thôi.
(4) これ 以上 議論 したところで、まだ 答え が 出る テーマではないので、 時間 の 無駄 だよ。
(4) Dù có thảo luận thêm đi chăng nữa, đây cũng không phải là chủ đề có thể đưa ra câu trả lời ngay được, chỉ tổ tốn thời gian thôi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành