て敵わない
〜で我慢できない / 〜すぎて困る(嫌な状態や負担に耐えられないという強い不満) ① ある状態や相手の行動の程度がひどすぎて、「これ以上は耐えられない」「本当に迷惑だ」と不満や文句を言うときに使う口語表現。 ② 主に「うるさい」「暑い」「痛い」「迷惑だ」など、話し手にとって不快な感情や身体的感覚を表す言葉に接続する。 ③ 「〜ては敵わない」という形(例:毎日雨が降っては敵わない)でも非常によく使われ、「もし〜という状況になったら耐えられない、お断りだ」という意味になる。
Không thể chịu đựng được... / ... không chịu nổi / ... quá mức chịu đựng
"Không thể nhẫn nhịn được... / ... không chịu nổi / ... đến mức khốn đốn". Diễn tả sự bất mãn, phàn nằn hoặc trách móc mạnh mẽ của người nói khi một trạng thái hoặc hành vi của đối phương quá mức nghiêm trọng, khiến bản thân không thể chịu đựng thêm được nữa hoặc cảm thấy vô cùng phiền toái. [Lưu ý] ① Là lối nói khẩu ngữ thường dùng để cằn nhằn, than phiền hàng ngày. ② Chủ yếu đi kèm với các từ diễn tả cảm xúc khó chịu hoặc cảm giác cơ thể không thoải mái như: "ồn ào" (うるさい), "nóng" (暑い), "đau" (痛い), "phiền phức" (迷惑だ). ③ Biến thể cấu trúc 「〜ては敵わない」 mang sắc thái giả định: "nếu rơi vào tình huống/hoàn cảnh như thế thì tuyệt đối không thể chịu đựng nổi / xin kiếu".
Vて + 敵わない
いAくて + 敵わない
なAで + 敵わない(1) 隣 の 部屋 の 人 が 毎日 夜中 に 大騒ぎ するので、うるさくて 敵わない 。
(1) Người ở phòng bên cạnh ngày nào cũng làm loạn ầm ĩ lúc nửa đêm nên ồn ào không sao chịu nổi.
(2) こう 毎日 猛暑 が 続いては 敵わない 。 電気 がもったいないが エアコン をつけっぱなしにするしかない。
(2) Cứ để nắng nóng gay gắt kéo dài liên tục mỗi ngày thế này thì không thể chịu đựng nổi. Dẫu biết là lãng phí điện nhưng chẳng còn cách nào khác ngoài việc bật điều hòa suốt thôi.
(3) 自分 の ミス をこちらのせいにされては、 理不尽 で 敵わない 。
(3) Lỗi sai của bản thân lại đổ vấy lên đầu mình thế này thì thật là vô lý hết sức, không thể chấp nhận nổi.
(4) あんなに 気分 の 浮き沈み が 激しい 上司 の 下 で 働く のは、 毎日 振り回されて 敵わない 。
(4) Làm việc dưới trướng một người sếp có tâm trạng lên xuống thất thường kinh khủng như thế thì ngày nào cũng bị xoay như chong chóng, mệt mỏi không chịu được.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành