てからというもの
"〜てからずっと" ある行動がきっかけとなって、何か大きな変化があったことを述べる表現
Kể từ sau khi... (có sự biến đổi lớn liên tục)
"Kể từ sau khi làm việc gì đó, suốt cho đến nay...". Diễn tả một sự việc làm mốc khởi điểm, trở thành chất xúc tác dẫn đến một sự biến chuyển lớn trong cuộc sống và trạng thái đó tiếp diễn mãi về sau.
V(て形)+ からというもの(1) 日本 に 来て からというもの、 私 の 国 の 料理 を 食べていない 。
(1) Kể từ sau khi sang Nhật, tôi hoàn toàn không được ăn món ăn của đất nước mình nữa.
(2) 出産 してからというもの、お 酒 を 飲まなくなった 。
(2) Kể từ sau khi sinh con, tôi đã không còn uống rượu bia nữa.
(3) 彼女 ができてからというもの、お 洒落 を 気 にするようになった。
(3) Kể từ sau khi có bạn gái, anh ấy đã bắt đầu biết chú ý chăm chút đến vẻ bề ngoài, ăn mặc sành điệu hơn.
(4) 今年 に 入って からというもの、 風記 を 引いたり 、インフルエンザにかかったり、よくないことが 続いている 。
(4) Kể từ khi bước sang năm nay, hết bị cảm cúm lại đến dính sốt virus, những chuyện không may cứ liên tục kéo đến.
(5) 田中 さんが 部長 になってからというもの、 部署 の 雰囲気 がよくなった。
(5) Kể từ sau khi anh Tanaka lên chức trưởng phòng, bầu không khí của toàn phòng ban đã trở nên tốt lên hẳn.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành