てもどうにもならない

N1

〜しても、状況は全く変わらない / 何の効果もない(無駄である、解決できない)備考 ① どんなに努力したり行動したりしても、結果を良くすることが不可能な時に、諦めや無力感を込めて使う。 ② 「今更〜しても」「いくら〜しても」などの言葉と一緒に使われることが多い。


Cách dịch

Dù có... thì cũng chẳng giải quyết được gì / Chẳng ích gì / Vô phương cứu chữa

Ý nghĩa

"Dù có làm... đi chăng nữa thì tình hình cũng hoàn toàn không thay đổi / Không mang lại bất kỳ hiệu quả nào (vô ích, không thể giải quyết được)". Diễn tả sự buông xuôi, cam chịu hoặc cảm giác bất lực khi nhận ra rằng dù có nỗ lực hay hành động đến mấy thì cũng không thể làm kết quả tốt lên được. [Lưu ý] Thường xuyên được kết hợp với các từ như "đến nông nỗi này mới..." (今更〜しても), "bằng nào/bao nhiêu đi nữa" (いくら〜しても) để tăng tính nhấn mạnh.

Cấu trúc
Vて + もどうにもならない いAくて + もどうにもならない なAで + もどうにもならない Nで + もどうにもならない
Ví dụ

(1) 今更いまさら 後悔こうかいてもどうにもならないまえ向いてむいて つぎ機会きかい向けてむけて 準備じゅんび しよう。

(1) Đến nông nỗi này rồi thì dù có hối hận cũng chẳng giải quyết được gì nữa. Hãy nhìn về phía trước và chuẩn bị cho cơ hội tiếp theo thôi.

(2) 終わっておわって しまったことをいくら 心配しんぱいてもどうにもならない

(2) Những chuyện đã kết thúc rồi thì dù có lo lắng bao nhiêu đi chăng nữa cũng chẳng ích gì.

(3) かれ はとても 頑固がんこ だから、 わたし がここから なに言ったいった としてもどうにもならないよ。

(3) Anh ta vô cùng cứng đầu, nên từ phía tôi dù có nói cái gì đi chăng nữa cũng không xoay chuyển được gì đâu.

(4) 予算よさん がこれだけ 不足ふそく していては、 現場げんば がどんなに 工夫くふうてもどうにもならない

(4) Một khi ngân sách đã thiếu hụt đến mức này thì nơi thi công thực tế có xoay xở, tìm tòi cách mấy cũng vô phương cứu chữa.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành