ても差し支えない

N1

〜しても問題ない / 〜してもかまわない(許可や容認)備考 ① 「〜しても不都合(差し支え)が生じない」という意味で、許可や容認を表す硬い表現。ビジネスメール、公的な文書、目上の人に対して使われることが多い。 ② 日常会話で使う「〜てもいい」のより丁寧で遠回しな表現。


Cách dịch

Có thể... / Làm... cũng không sao / Không thành vấn đề (Cho phép, chấp nhận)

Ý nghĩa

"Dù có làm... thì cũng không gây ra vấn đề hay bất tiện gì / Có thể... / Làm... cũng không sao". Biểu hiện sự cho phép hoặc chấp nhận, dung thứ một cách trang trọng, lịch sự. [Lưu ý] ① Thường được sử dụng nhiều trong email công việc, văn bản chính thức hoặc khi đối ứng với cấp trên, người bề trên. ② Đây là cách nói trang trọng, mang tính giảm nhẹ và gián tiếp hơn của cấu trúc thông thường 「〜てもいい」 dùng trong hội thoại hàng ngày.

Cấu trúc
Vて + も差し支えない いAくて + も差し支えない なAで + も差し支えない Nで + も差し支えない
Ví dụ

(1) 体調たいちょう優れないすぐれない 場合ばあい は、 本日ほんじつ全体ぜんたい 会議かいぎ欠席けっせき されても 差し支えありませんさしつかえありません

(1) Trong trường hợp sức khỏe không được tốt, quý vị có vắng mặt trong buổi họp toàn thể ngày hôm nay cũng không sao ạ.

(2) この 書類しょるい は、 必要ひつよう 事項じこう がすべて 記入きにゅう されていれば コピーこぴー での 提出ていしゅつ でも 差し支えないさしつかえない

(2) Loại hồ sơ này, nếu các mục cần thiết đã được điền đầy đủ thì nộp bản photo cũng không thành vấn đề.

(3) 本業ほんぎょうスケジュールすけじゅーる影響えいきょう出ないでない のであれば、 副業ふくぎょう始めてはじめて差し支えありませんさしつかえありません

(3) Nếu không gây ảnh hưởng đến lịch trình của công việc chính, quý vị có bắt đầu làm thêm công việc phụ cũng không sao ạ.

(4) 期日きじつ間に合うまニアう のであれば、 提出ていしゅつ 方法ほうほう郵送ゆうそう でも 手渡してわたし でも 差し支えないさしつかえない

(4) Miễn là kịp thời hạn, phương thức nộp bằng đường bưu điện hay trao tay trực tiếp đều được chấp nhận.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành