てやまない
"すごく〜ている / 心から〜ている" 話し手の気持ちが強く、ずっと〜している、思っていると言う時に使う。 接続する動詞は「愛する、願う、信じる、祈る」など限定的
Luôn không ngừng... / Lúc nào cũng... (từ tận đáy lòng)
"Luôn không ngừng... / Thành tâm, từ tận đáy lòng luôn luôn...". Dùng khi cảm xúc của người nói rất mạnh mẽ, luôn thực hiện hoặc suy nghĩ về điều đó suốt một thời gian dài. [Lưu ý] Các động từ kết hợp khá hạn chế, thường là: Yêu thương (愛する), mong mỏi (願う), tin tưởng (信じる), cầu nguyện (祈る).
V(テ形)+ やまない(1) 地震 や 津波 の 被害 に 遭われかた が 早く もとの 生活 に 戻れる よう 願って やみません。
(1) Tôi luôn không ngừng cầu mong những người gặp nạn do động đất và sóng thần có thể sớm quay lại cuộc sống bình thường trước đây.
(2) ご 結婚 おめでとうございます。お 二人 の 幸せ を 願って やみません。
(2) Chúc mừng đám cưới của hai bạn. Tôi thành tâm chúc cho hạnh phúc của hai người.
(3) これからの 皆さん の 活躍 を 願って やみません。
(3) Từ tận đáy lòng, tôi luôn mong chờ sự tỏa sáng và thành công của các bạn kể từ nay về sau.
(4) 見て この 写真 。 私 が 愛して やまないペットのミケちゃん。 可愛い でしょう?
(4) Nhìn bức ảnh này xem. Đây là bé Mieke, thú cưng mà tôi yêu thương hết mực. Đáng yêu đúng không?
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành