と相まって
〜が影響して、より・・・ 「ある物や事柄がプラスされ、より一層効果が得られる」という意味
Cộng hưởng cùng... / Hòa quyện cùng...
"Dưới ảnh hưởng kết hợp của nhiều yếu tố làm tăng thêm hiệu quả". Mang ý nghĩa là một sự vật hoặc sự việc nào đó được cộng hưởng thêm vào, giúp tạo ra hiệu ứng hoặc kết quả vượt trội hơn nữa.
N + と相まって(1) このエビチリはエビの 甘さ とソースの 辛さ が 相まって 、とても 美味しい です。
(1) Món tôm sốt cay này có vị ngọt của tôm hòa quyện cùng vị cay của nước sốt, tạo nên hương vị cực kỳ ngon miệng.
(2) 青い 空 と 湖 が 相まって 、 富士山 がとても 美しい です。
(2) Bầu trời xanh hòa cùng mặt hồ phẳng lặng, làm cho núi Phú Sĩ trông vô cùng tuyệt mỹ.
(3) お化け がдеると 言われている この 屋敷 は、 濃い 霧 と 相まって 、 不気味な 雰囲気 に 包まれていた 。
(3) Ngôi nhà cổ được đồn đại là có ma này, cộng hưởng cùng làn sương mù dày đặc, đã bị bao trùm trong một bầu không khí rợn tóc gáy.
(4) この 映画 はストーリーと 演技 が 相まって 、 非常に 感動的 だった。
(4) Bộ phim này có cốt truyện sâu sắc kết hợp cùng diễn xuất tài tình, đã tạo nên một tác phẩm vô cùng cảm động.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành