とあれば
"〜なら " 前件なら、後件の内容が起こるのはやむを得ない、仕方がないと言いたい時に使う。
Nếu là vì... / Nếu đúng là...
"Nếu là trong tình huống đó...". Dùng khi muốn nói rằng nếu là vì điều kiện ở vế trước thì việc vế sau xảy ra là điều bất khả kháng, không còn cách nào khác hoặc người nói sẵn sàng chấp nhận làm điều đó.
V(普通形)+ とあれば
イA(普通形)+ とあれば
ナA + とあれば
N + とあれば(1) 生きる ためとあれば、 罪 を 犯して も良い ものでしょうか。
(1) Nếu là vì để sinh tồn, liệu việc phạm tội có thể được chấp nhận hay không?
(2) 私 は 愛する 妻 や 息子 のためとあれば、 何 でもする。
(2) Nếu là vì người vợ và đứa con trai yêu quý, tôi sẵn sàng làm bất cứ điều gì.
(3) 命 が 助かる とあれば、いくらでも 払い ます。
(3) Nếu là để giữ được mạng sống, bao nhiêu tiền tôi cũng sẵn lòng chi trả.
(4) 金 のためとあれば、 彼 は 友達 さえも 裏切る 。
(4) Nếu là vì tiền tài, anh ta thậm chí sẵn sàng phản bội cả bạn bè.
(5) 親友 の 頼み とあれば、 仕方 がない。 手伝って あげるよ。
(5) Nếu đã là lời nhờ vả của bạn thân thì chẳng còn cách nào khác. Tôi sẽ giúp một tay vậy.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành