といえども

N1

たとえ〜であっても / いくら〜でも備考 硬い表現


Cách dịch

Dù là... đi chăng nữa / Cho dù có...

Ý nghĩa

"Cho dù là... / Dù có... đi chăng nữa". Biểu thị một giả định hoặc thực tế mang tính nhượng bộ, dù mức độ có cao đến đâu thì vế sau vẫn diễn ra hoặc cần thực hiện. [Lưu ý] Là biểu hiện trang trọng, cứng nhắc.

Cấu trúc
V(普通形)+ といえども イA(普通形)+ といえども ナA(普通形)+ といえども N(普通形) + といえども ※「ナAだ」、「Nだ」の「だ」は省略可
Ví dụ

(1) いくら 生きるいきる ためといえどもひともの盗むぬすむ のは 良くないよくない

(1) Dù là vì để sinh tồn đi chăng nữa, việc trộm cắp đồ của người khác là không tốt.

(2) いくら 安いやすい といえども偽物にせもの であれば 欲しいほしい とは 思わないおまわない

(2) Dù có rẻ đến mấy đi chăng nữa, nếu là hàng giả thì tôi cũng không muốn có.

(3) 未成年みせいねん といえどもつみ犯したおかした のであれば 償うつぐなう べきだ。

(3) Dù là vị thành niên đi chăng nữa, nếu đã phạm tội thì phải đền tội.

(4) プロのギタリストといえども、ミスをすることはあり 得るえる

(4) Ngay cả một nghệ sĩ guitar chuyên nghiệp đi chăng nữa cũng hoàn toàn có thể mắc lỗi.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành