と言えなくもない
〜と言うこともできる / 〜という見方もできる(遠回しな肯定・消極的な肯定) ① はっきりと断定するのを避け、「見方によってはそういう言い方もできる」と控えめに肯定する表現。 ② 「絶対に違う」とは否定できない、という含みを持たせたいときによく使われる。
Cũng có thể nói là... / Không hẳn là không thể nói... / Tùy góc độ cũng có thể coi là...
"Cũng có thể nói là... / Nhìn nhận theo cách nào đó thì cũng có phần đúng". Diễn tả một sự khẳng định gián tiếp hoặc khẳng định mang tính dè dặt, tránh việc khẳng định hay phán đoán quá quả quyết, tuyệt đối. [Lưu ý] ① Dùng để đưa ra ý kiến một cách khiêm tốn, tránh né việc kết luận chắc chắn. ② Thường dùng khi người nói muốn giữ một hàm ý rằng "không thể phủ nhận hoàn toàn / không thể nói là tuyệt đối không phải như vậy".
V(普通形)+ と言えなくもない
いA(普通形)+ と言えなくもない
なA(語幹 / だ / である)+ と言えなくもない
N( / だ / である)+ と言えなくもない(1) 彼 の 言っている ことは、 論理 的 ではないが 一理 あると 言えなくもない 。
(1) Những gì anh ấy nói tuy không mang tính logic nhưng cũng có thể nói là có một phần lý do.
(2) 多少 の 不満 はあるが、 今回 の 条件 は 今 の 状況 では 妥当 だと 言えなくもない 。
(2) Dù có một vài điểm bất mãn, nhưng trong hoàn cảnh hiện tại thì điều kiện lần này không hẳn là không hợp lý.
(3) これだけの 証拠 が 集まって いれば、 彼 が 事件 に 関与 していると 言えなくもない だろう。
(3) Nếu đã thu thập được chừng này chứng cứ thì có lẽ không hẳn là không thể nói anh ta có liên quan đến vụ án.
(4) 少し 味 が 薄い が、 健康 のことを 考えれば 美味しい と 言えなくもない 。
(4) Vị hơi nhạt một chút, nhưng nếu nghĩ cho sức khỏe thì cũng có thể xem là ngon.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành