といい~といい

N1

"〜も〜も / 〜だけでなく〜も" 目立つ点を挙げて、述べる表現で、人や物を評価するときに使われる。


Cách dịch

Kể cả... lẫn... / Dù là... hay... đều

Ý nghĩa

"Kể cả... lẫn... / Cả... và...". Dùng khi đưa ra những đặc điểm nổi bật để nhận xét và đánh giá về một người hoặc một sự vật nào đó.

Cấu trúc
N1 + といい + N2 + といい
Ví dụ

(1) かれかお といい 性格せいかく といい、 全てすべて がパーフェクトだ。

(1) Anh ấy từ khuôn mặt cho đến tính cách, mọi thứ đều hoàn hảo.

(2) デザインといい 性能せいのう といい、iPhoneは 最高さいこう のスマホだ。

(2) Từ thiết kế cho đến hiệu năng, iPhone đúng là chiếc điện thoại tuyệt vời nhất.

(3) このホテルは 部屋へや といいサービスといい、とても 素晴らしいすばらしい

(3) Khách sạn này cả phòng ốc lẫn dịch vụ đều vô cùng tuyệt vời.

(4) このレストランは、 料理りょうりあじ といい 値段ねだん といい、 文句もんく のつけようがない。

(4) Nhà hàng này từ hương vị món ăn cho đến giá cả đều không có chỗ nào để chê cả.

(5) 田中たなか といい 山田やました といい、この 会社かいしゃ男性社員だんせいしゃいん頼りないたよりない やつばかりだ。

(5) Từ Tanaka cho đến Yamada, nam nhân viên của công ty này toàn là những kẻ chẳng đáng tin cậy chút nào.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành