といったらない
言葉で言い表せないほど非常に〜だ / 最高に〜だ(程度の激しい強調) ① 話し手の感情(驚き、感動、不満など)が非常に高ぶっていて、「言葉にできないほどすごい状態だ」と強調したいときに使う。 ② プラスの感情(嬉しい、美しいなど)にも、マイナスの感情(うるさい、腹立たしいなど)にも両方に使える。 ③ 主に口語(話し言葉)として使われる。
Không tả xiết... / Vô cùng... / Hết chỗ nói...
"Vô cùng... / Đến mức không lời nào diễn tả xiết / Hết chỗ nói". Dùng khi cảm xúc của người nói (ngạc nhiên, cảm động, bất mãn...) cực kỳ cao trào và muốn nhấn mạnh một trạng thái, mức độ dữ dội của sự việc. [Lưu ý] ① Cấu trúc này linh hoạt, có thể dùng cho cả các cảm xúc tích cực (vui mừng, xinh đẹp...) lẫn tiêu cực (ồn ào, đáng tiếc...). ② Chủ yếu được sử dụng làm khẩu ngữ (văn nói hàng ngày).
いA(辞書形)+ といったらない
なA(語幹)+ といったらない
N + といったらない(1) 宝くじ で 最高 額 が 当たった ときの、 彼 の 嬉しさ といったらない。
(1) Cái sự vui sướng của anh ta khi trúng giải độc đắc xổ số thì thật là không tả xiết.
(2) 満員 の 通勤 電車 に 毎日 1 時間 も 乗る なんて、その 不快 さといったらない。
(2) Ngày nào cũng phải nhồi nhét trên tàu điện đi làm suốt 1 tiếng đồng hồ, cái sự khó chịu đó đúng là hết chỗ nói.
(3) 山頂 から 見下ろした 朝日 の 美しさ といったらなかった。
(3) Vẻ đẹp của bình minh nhìn từ đỉnh núi xuống thật là tuyệt mỹ không lời nào diễn tả nổi.
(4) 楽しみに していた 旅行 が 当日 の 朝 に 中止 になり、 残念 といったらない。
(4) Chuyến du lịch mà tôi vô cùng mong đợi lại bị hủy ngay trong buổi sáng hôm đó, thật là đáng tiếc khôn cùng.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành