というもの

N1

〜の間ずっと備考 Nの前に「ここ」や「この」が来ることが多い。


Cách dịch

Suốt... (trong suốt một khoảng thời gian dài)

Ý nghĩa

"Suốt trong khoảng thời gian...". Diễn tả một trạng thái tiếp diễn liên tục không đổi trong suốt một khoảng thời gian dài tính từ một mốc nào đó cho tới nay. [Lưu ý] Phía trước danh từ thời gian thường hay đi kèm với chữ 「ここ」 (gần đây) hoặc 「この」 (này).

Cấu trúc
N + というもの
Ví dụ

(1) ここ 1 週間いっしゅうかん というもの、お かね がなくてちゃんとしたご飯を 食べていないたべていない

(1) Suốt một tuần trở lại đây, vì không có tiền nên tôi chẳng được ăn một bữa cơm nào ra hồn cả.

(2) この 1 週間いっしゅうかん というもの納期のうき近いちかい ので 残業ざんぎょう続いているつづいている

(2) Suốt một tuần nay, vì đã cận kề kỳ hạn giao hàng nên việc làm thêm giờ cứ liên tục tiếp diễn.

(3) システムトラブル 対応たいおう で、ここ 3 みっか というもの、ろくに 寝ていないねていない

(3) Do phải ứng phó với sự cố hệ thống, suốt 3 ngày gần đây tôi chẳng được ngủ nghê hẳn hoi chút nào.

(4) マークさんはここ 1 ヶ月いっかげつ というもの、ずっと 会社かいしゃ休んでいるやすんでいる

(4) Anh Mark suốt 1 tháng trở lại đây toàn nghỉ việc ở công ty suốt thôi.

(5) この 40 よんじゅうねん というものわたし家族かぞく のために、 会社かいしゃ のために 毎日まいにち 一生懸命いっしょうけんめい 働いてきたはたらいてきた

(5) Suốt 40 năm qua, tôi đã luôn nỗ lực làm việc hết mình mỗi ngày vì gia đình và vì công ty.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành