と見るや
〜と分かった途端に / 〜と判断するやいなや(非常に素早い動きで次の行動をする) V(普通形)+ と見るや N(だ)+ と見るや ※「〜と見るやいなや」の形でも使われる。 ① 「〜とみると」と意味は似ているが、「と見るや」は時間的な素早さ(一瞬の判断で即座に動く様子)をより強く強調する硬い表現(文章語)。 ② 状況の急激な変化に対して、動物や人間が瞬時に反応して行動を起こす様子を客観的に描写する。
Vừa thấy... là lập tức / Ngay sau khi nhận định là... liền...
"Ngay sau khi nhận thấy... / Vừa mới phán đoán là... thì lập tức hành động cực kỳ nhanh chóng". Diễn tả một phản ứng tức thì, chớp nhoáng trước sự thay đổi đột ngột của hoàn cảnh. [Lưu ý] ① Ý nghĩa tương tự với 「〜とみると」, nhưng 「と見るや」 nhấn mạnh mạnh mẽ hơn vào sự nhanh chóng về mặt thời gian (hành động ngay lập tức chỉ sau một tích tắc phán đoán). Là cách diễn đạt trang trọng, cứng nhắc (văn viết). ② Miêu tả khách quan việc con người hoặc động vật phản ứng ngay tức khắc trước sự biến đổi đột ngột của tình huống. ③ Có thể dùng dưới dạng 「〜と見るやいなや」.
V(普通形)+ と見るや
N(だ)+ と見るや
※「〜と見るやいなや」の形でも使われる。(1) 野良猫 は、 人間 が 近づいて くるのを 危険 だと 見る や、 一 瞬 で 塀 の 向こう へ 逃げて しまった。
(1) Chú mèo hoang vừa thấy con người tiến lại gần và nhận định đó là mối nguy hiểm, liền chạy trốn ra phía sau bờ tường trong nháy mắt.
(2) 彼 は、この 新しい ビジネス に 勝機 があると 見る や、すぐに 巨額 の 資金 を 投資 した。
(2) Anh ta vừa nhận thấy có cơ hội chiến thắng trong dự án kinh doanh mới này liền ngay lập tức đầu tư một khoản vốn khổng lồ.
(3) その 政治 家 は、 世論 の 風向き が 不利 だと 見る や、これまでの 主張 をあっさりと 撤回 した。
(3) Vị chính trị gia đó vừa thấy chiều hướng của dư luận bất lợi cho mình liền dứt khoát rút lại những tuyên bố từ trước đến nay một cách dễ dàng.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành