ともあろうものが
"〜のような素晴らしい人が" 話し手が高く評価している人やものが、ふさわしくない行動をしたことを表す。 話し手の驚きや怒り、失望などを表す。
Với tư cách là... thế mà lại / Một người như... mà lại
"Một người xuất sắc/đáng kính như... thế mà lại...". Diễn tả việc một người hoặc một tổ chức vốn được đánh giá rất cao lại có những hành vi, hành động hoàn toàn không tương xứng với danh tiếng và vị thế của mình. [Lưu ý] Thể hiện sự kinh ngạc, tức giận hoặc thất vọng tràn trề của người nói.
N + ともあろう + N / ものが(1) 国 のトップともあろう 者 が、 軽率な 発言 をしてはならない。
(1) Đã là người đứng đầu một quốc gia thì tuyệt đối không được phép đưa ra những phát ngôn khinh suất.
(2) 教師 ともあろう 者 が、こんな 問題 も 解けない なんて 情けない 。
(2) Đã là một người giáo viên mà đến cả bài toán này cũng không giải được thì thật là đáng thất vọng.
(3) 親 ともあろう 者 が、 子 に 暴力 を 振るう とはどういうことですか。
(3) Trên cương vị là cha mẹ mà lại sử dụng bạo lực với con cái thì ra thể thống gì cơ chứ?
(4) 警察 ともあろう 者 が、 犯罪 に 手 を 染める とは 信じがたい 。
(4) Là cảnh sát bảo vệ công lý thế mà lại nhúng tay vào tội phạm thì thật là khó lòng tin nổi.
(5) 木村 さんともあろう 人 が、まさか 痴漢 で 捕まる なんて。
(5) Một người đáng kính như anh Kimura mà không ngờ lại bị bắt vì tội sàm sỡ.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành