ともあろうものが / ともなれば
〜という状況や立場になると・・・ 後件には意志や希望を表す言葉は来ない。
Một khi đã thành... / Hễ mà đến mức...
"Một khi đã rơi vào tình huống hoặc lập trường đó thì...". Diễn tả việc khi đạt đến một giai đoạn, vị thế hoặc thời điểm cụ thể nào đó, thì tình hình hoặc nhận thức sẽ thay đổi tương xứng. [Lưu ý] Vế sau không đi với từ thể hiện ý chí hay nguyện vọng cá nhân.
V(辞書形) + ともなると / ともなれば
N + とともなると / ともなれば(1) 海外 移住 ともなると、 保険 のことや、 工作 のことなど 色々 と 考えなければならない 。
(1) Một khi đã định cư nước ngoài thì phải suy nghĩ rất nhiều thứ như chuyện bảo hiểm, công việc.
(2) 国際 結婚 ともなると、 両親 へ 納得 のいく 説明 が 必要 になることも 多い 。
(2) Một khi đã kết hôn quốc tế thì việc giải thích cho bố mẹ thấu hiểu thỏa đáng là điều rất thường thấy.
(3) 結婚 するとなると、 今まで のような 自由な 時間 がなくなることを 覚悟 せねばならない。
(3) Một khi đã kết hôn thì phải chuẩn bị tâm lý rằng thời gian tự do như trước đây sẽ không còn nữa.
(4) 20代 後半 ともなれば、 転職 すべきかこのまま 続ける べきか 悩む 。
(4) Hễ đã bước sang nửa cuối tuổi 20, người ta thường trăn trở không biết nên chuyển việc hay tiếp tục làm công việc này.
(5) 連休 ともなると、 帰省 ラッシュ で 渋滞 がすごい。
(5) Hễ cứ vào đợt nghỉ dài ngày là tình trạng tắc đường do làn sóng mọi người đổ xô về quê lại cực kỳ khủng khiếp.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành