ともすれば

N1

放っておくと、そうなりやすい / どうしても〜という悪い傾向になりがちだ(ともすると)備考 ① 特別な注意を払っていないと、自然と好ましくない状態や悪い結果に傾いてしまう様子を表す。 ② 後ろの文には「〜がちだ」「〜かねない」「〜やすい」などの、傾向や可能性を表す表現が来ることが多い。


Cách dịch

Thường có xu hướng... / Rất dễ dẫn đến... (tiêu cực)

Ý nghĩa

"Nếu để tự nhiên/Nếu không chú ý thì rất dễ trở nên như thế / Thường có xu hướng tiêu cực là...". Diễn tả trạng thái nếu không đặc biệt chú ý hoặc cẩn thận thì sự việc sẽ tự nhiên bị nghiêng về phía không mong muốn hoặc dẫn đến kết quả xấu. [Lưu ý] Vế sau thường đi kèm với các biểu hiện chỉ xu hướng hoặc khả năng như 「〜がちだ」 (thường), 「〜かねない」 (có thể dẫn đến), 「〜やすい」 (dễ). Đồng nghĩa với cụm từ 「ともすると」.

Cấu trúc
ともすれば + 【動詞 / 形容詞 / 名詞など】
Ví dụ

(1) わたし たちは、 忙しいいそがしい 毎日まいにちなかともすれば 健康けんこう 管理かんり怠りおこたり がちになってしまう。

(1) Trong cuộc sống bận rộn hàng ngày, chúng ta thường có xu hướng bỏ bê việc quản lý sức khỏe nếu không chú ý.

(2) 不景気ふけいき長引くながびく と、 企業きぎょうともすれば 目先めさき利益りえき だけを 追い求めおいもとめ かねない。

(2) Nếu tình trạng suy thoái kinh tế kéo dài, các doanh nghiệp rất dễ có xu hướng chỉ chạy theo những lợi ích trước mắt.

(3) 経験けいけん浅いあさい 若手わかて 社員しゃいん は、ともすれば 自分じぶん能力のうりょく過信かしん して 大きなおおきな ミスみす をすることがある。

(3) Những nhân viên trẻ ít kinh nghiệm thường dễ tự phụ vào năng lực của bản thân dẫn đến mắc những sai lầm lớn.

(4) 一人暮らしひとりぐらし自炊じすい は、 メニューめにゅーともすれば 偏りかたより やすいので 注意ちゅうい必要ひつよう だ。

(4) Việc tự nấu ăn khi sống một mình rất dễ dẫn đến thực đơn bị lệch lạc (thiếu cân bằng dinh dưỡng), vì vậy cần phải chú ý.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành