とも~とも
〜なのか〜なのか、はっきり判断できない / 〜とも言えるし〜とも言える ① 2つの選択肢や状態のどちらであるか、あるいは何と表現すべきかが明確に決められない複雑な状況を表す。 ② 主に「〜とも〜ともつかない(区別がつかない)」「〜とも〜とも言えない(はっきり言えない)」という否定の形を後ろに伴って使われる。
Chẳng rõ là... hay là... / Không thể nói chắc là A hay B
"Không rõ là... hay là... / Cũng có thể nói là A mà cũng có thể nói là B". Diễn tả một tình huống phức tạp mà người nói không thể phân định rõ ràng hoặc đưa ra kết luận chính xác giữa hai trạng thái hoặc hai sự lựa chọn. [Lưu ý] Thường đi kèm với các biểu hiện phủ định ở phía sau như 「〜とも〜ともつかない」 (không thể phân biệt nổi), 「〜とも〜とも言えない」 (không thể nói chắc chắn).
N + とも + N + とも
V(普通形)+ とも + V(普通形)+ とも(1) 彼女 の 表情 は、 怒って いるとも 悲しんで いるともつかない 不思議な ものだった。
(1) Biểu cảm của cô ấy rất kỳ lạ, chẳng rõ là đang tức giận hay đang đau buồn.
(2) 今回 の 事件 における 彼 の 行動 が、 正義 だったとも 犯罪 だったとも、 現 段階 では 言いきれない 。
(2) Ở giai đoạn hiện tại, chưa thể khẳng định chắc chắn hành động của anh ta trong vụ án lần này là chính nghĩa hay là tội phạm.
(3) 遠く に 見える あの 影 は、 人 とも 動物 とも 判別 がつかない。
(3) Cái bóng nhìn thấy ở phía xa kia không thể phân biệt nổi là người hay là động vật.
(4) あの 二 人 の 関係 は、 単なる 友人 とも 恋人 とも 言えない 、とても 微妙な 状態 だ。
(4) Mối quan hệ của hai người đó đang ở một trạng thái rất mơ hồ, không thể gọi là bạn bè đơn thuần mà cũng chẳng phải là người yêu.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành