とされる
〜と言われている / 〜と認められている / 〜とみなされている(世間一般や客観的な視点から、そのように評価・判断されている) ① 個人の意見ではなく、社会的な通念、一般的な評価、科学的な事実、法律などの規定を客観的に説明する硬い表現(ニュース、新聞、論文などで非常によく使われる)。 ② 「〜と言われている」よりも、公に広く認められている、あるいは事実として定着しているというニュアンスが強い。
Được cho là... / Được thừa nhận là... / Được xem như là...
"Được cho là... / Được coi là... / Được thừa nhận là...". Diễn tả một đánh giá, nhận định hoặc phán đoán dưới góc nhìn khách quan của xã hội hoặc số đông dư luận, chứ không phải ý kiến cá nhân của người nói. [Lưu ý] ① Là cách diễn đạt trang trọng, cứng nhắc (văn viết), xuất hiện với tần suất rất cao trong tin tức, báo chí, luận văn khi thuyết minh khách quan về thông lệ xã hội, đánh giá chung, sự thật khoa học hay quy định pháp luật. ② So với cấu trúc 「〜と言われている」 thì cấu trúc này mang sắc thái mạnh mẽ hơn về việc điều đó được công nhận rộng rãi một cách chính thức hoặc đã được định hình như một sự thật hiển nhiên trong đời sống.
V / いA / なA / N(普通形)+ とされる
※なAやN của thì hiện tại thường bỏ 「だ」 hoặc dùng dưới dạng 「〜であるとされる」.(1) この 成分 は、 人間 の 健康 を 維持 するために 必要 不可欠な 栄養素 とされている。
(1) Thành phần này được coi là chất dinh dưỡng thiết yếu để duy trì sức khỏe của con người.
(2) 今年 の 記録 的な 大雪 は、 数 十 年 に 一 度 の 異常 気象 が 原因 とされている。
(2) Trận tuyết lớn kỷ lục năm nay được cho là do hiện tượng thời tiết bất thường mấy chục năm mới có một lần gây ra.
(3) 面接 試験 においては、 最初 の 第 一 印象 が 合否 に 大きく 影響 するとされている。
(3) Trong các kỳ thi phỏng vấn, ấn tượng đầu tiên ban đầu được cho là sẽ ảnh hưởng lớn đến việc đỗ hay trượt.
(4) この 法律 の 改正 により、 18 歳 以上 のすべての 国民 に 投票 権 があるとされる。
(4) Nhờ vào việc sửa đổi luật lần này, tất cả công dân từ 18 tuổi trở lên đều được quy định là có quyền bỏ phiếu.
(5) かつては 不可能 とされていた 手術 だが、 医療 技術 の 進歩 によって 可能 になった。
(5) Phẫu thuật từng một thời được xem là bất khả thi nhưng nhờ sự tiến bộ của kỹ thuật y tế mà giờ đây đã có thể thực hiện được.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành