としたことが

N1

〜ほどの立派な人が / 〜ともあろう者が(こんなあり得ない失敗をするなんて信じられない)備考 ① 高い能力や立場のある人(または自分自身)が、普段なら絶対にしないようなうっかりミスをしたときに、深い後悔、驚き、あるいは呆れの気持ちを込めて使う。 ② 「私としたことが」の形で、自分の不始末を厳しく反省したり恥じたりする場面で特によく使われる。


Cách dịch

Một người như... mà lại / Ngay cả một người như... mà lại

Ý nghĩa

"Một người có năng lực/địa vị như... mà lại (mắc phải một sai lầm không thể tin nổi)". Dùng để thể hiện sự hối hận sâu sắc, ngạc nhiên hoặc ngao ngán khi một người có năng lực, địa vị cao (hoặc chính bản thân mình) lại mắc phải một lỗi ngớ ngẩn mà ngày thường tuyệt đối không bao giờ làm. [Lưu ý] Cụm từ 「私としたことが」 (Một người như tôi mà lại...) được dùng cực kỳ phổ biến khi bản thân tự kiểm điểm nghiêm khắc hoặc cảm thấy xấu hổ vì sai sót của mình.

Cấu trúc
N + としたことが
Ví dụ

(1) わたし としたことが、あれほど なん 確認かくにん したはずの 会議かくにん資料しりょういえ忘れてわすれて きてしまった。

(1) Một người như tôi mà lại để quên ở nhà tài liệu cuộc họp, thứ mà đáng lẽ ra tôi đã phải kiểm tra đi kiểm tra lại không biết bao nhiêu lần.

(2) ベテランべてらんかれ としたことが、こんな 単純なたんじゅんな 計算けいさん ミスみす をするなんて 一体いったい どうしたのだろう。

(2) Một người dày dặn kinh nghiệm như anh ấy mà lại mắc lỗi tính toán đơn giản thế này thì rốt cuộc là bị làm sao vậy nhỉ.

(3) 常につねに 冷静なれいせいな Aえー さんとしたことが昨日きのう打ち合わせうちあわせ では 感情かんじょう てき になって 大声おおごえ を上げていた。

(3) Một người luôn điềm tĩnh như anh A mà trong buổi họp ngày hôm qua lại kích động và hét lớn lên.

(4) 一流いちりゅうプロぷろ料理りょうり にん としたことがしおりょう間違えてまちがえて 料理りょうり台無しだいなし にしてしまうとは 情けないなさけない

(4) Một đầu bếp chuyên nghiệp hàng đầu mà lại nhầm lượng muối làm hỏng cả món ăn thì thật là đáng thất vọng.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành