とは打って変わって / とは打って変わり
〜とは全く違って / 〜からガラリと変わって(以前の状態や態度から、急激に大きく変化する様子) ① それまでの状態や態度、様子などが、正反対と言えるほど急激に、かつ完全に変わる時に使われる。 ② 主に天気、人の態度、場所の雰囲気などの変化を描写する際によく使われる。
Hoàn toàn thay đổi so với... / Thay đổi 180 độ so với... / Khác hẳn với trước đây
"Hoàn toàn khác biệt so với... / Thay đổi một cách xoành xoạch, đột ngột so với trước đây". Diễn tả một trạng thái, thái độ hoặc tình hình bị biến đổi một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và chuyển hẳn sang một hướng hoàn toàn trái ngược. [Lưu ý] ① Dùng khi trạng thái hoặc thái độ trước đó thay đổi đột ngột và hoàn toàn, có thể nói là chuyển biến sang thái cực đối lập. ② Chủ yếu được dùng để miêu tả sự thay đổi rõ rệt của thời tiết, thái độ của con người hoặc bầu không khí của một địa điểm nào đó.
N + とは打って変わって / とは打って変わり(1) 昨日 の 激しい 嵐 とは 打って変わって 、 今日 は 朝 から 素晴らしい 秋晴れ になった。
(1) Khác hẳn với trận bão dữ dội ngày hôm qua, hôm nay từ sáng sớm thời tiết đã là một ngày thu nắng rực rỡ tuyệt đẹp.
(2) いつもは 物静かな 彼女 だが、お 酒 を 飲む と 打って変わって 賑やか になる。
(2) Cô ấy lúc nào cũng lầm lì ít nói, nhưng hễ uống rượu vào một cái là thay đổi 180 độ, trở nên hoạt bát náo nhiệt hẳn.
(3) 先週 までの 静かな リゾート 地 とは 打って変わり 、 夏休み に 入った 途端に 観光 客 で 溢れかえっている 。
(3) Hoàn toàn thay đổi so với khu nghỉ dưỡng yên tĩnh cho đến tận tuần trước, ngay khi vừa bước vào kỳ nghỉ hè là nơi đây đã ngập tràn khách du lịch.
(4) 前半 は リード されていた チーム だが、 後半 に 入ると 打って変わって 見事な 連携 で 逆転 勝利 を 収めた 。
(4) Đội bóng vốn bị dẫn trước ở hiệp một, nhưng bước sang hiệp hai đã hoàn toàn lột xác, giành chiến thắng lội ngược dòng nhờ sự phối hợp vô cùng ăn ý.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành