尽くす(つくす)
残らず全部〜する 「つくす」の漢字は「尽くす」
Làm hết sạch... / Tận cùng...
"Làm sạch bách / Làm toàn bộ không chừa lại gì". Diễn tả một hành động được thực hiện đến tận cùng, triệt để hoặc tiêu thụ hết sạch toàn bộ. Chữ Hán của "tsukusu" là 「尽くす」.
V(ます形)ます + つくす(1) もうアイデアは 出つくした かなあ。 他 に 何 かある?
(1) Không biết ý tưởng đã vắt kiệt hết sạch chưa nhỉ? Liệu còn cái gì khác nữa không?
(2) 彼 はマレーシアが 大好き で、マレーシアのことなら 何でも 知りつくして いる。
(2) Anh ấy cực kỳ thích Malaysia, hễ là chuyện về Malaysia thì cái gì anh ấy cũng biết tường tận từ đầu đến cuối.
(3) 昨日 は 久 しぶりに、 朝 から 晩 まで 遊びつくした 。
(3) Ngày hôm qua sau một thời gian dài, tôi đã được chơi bời thỏa thích từ sáng đến tối mịt.
(4) なんとか、セール 品 を 全て 売りつくした 。
(4) Bằng cách nào đó, chúng tôi đã bán sạch bách toàn bộ hàng giảm giá.
(5) 会場 には 熱狂的 なファンで 埋めつくされた 。
(5) Hội trường đã bị lấp đầy kín mít bởi những người hâm mộ cuồng nhiệt.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành