うちに入らない

N1

〜の範囲に含まれない / 〜と言えるほどのレベルではない(〜とは数えられない)備考 ① 厳密にはその言葉の定義に当てはまるかもしれないが、程度やレベルがあまりにも低いため、「本当の意味で〜だとは言えない」「〜としてカウントできない」と評価を下すときに使います。 ② 「こんなのは〜うちに入らない」という形でよく使われます。


Cách dịch

Chưa thấm tháp gì / Chưa tính là... / Chưa đến mức được gọi là...

Ý nghĩa

"Chưa được tính là... / Chưa đến mức được coi là... / Chưa thấm tháp vào đâu". Diễn tả một sự vật hoặc hành động dẫu trên lý thuyết có thể thuộc phạm vi đó, nhưng vì mức độ hoặc trình độ quá thấp, quá ít nên người nói đánh giá rằng không thể công nhận nó một cách thực sự, không đáng để tính vào loại đó. [Lưu ý] Rất hay được sử dụng dưới dạng 「こんなのは〜うちに入らない」 (Mấy thứ như thế này thì chưa bõ/chưa tính là...).

Cấu trúc
V(辞書形 / た形 / ている)+ うちに入らない いA(普通形)+ うちに入らない なA(語幹 + な)+ うちに入らない N + の + うちに入らない
Ví dụ

(1) 卵焼きたまごやき作れるつくれる くらいでは、 料理りょうり ができるうちに入らないよ。

(1) Chỉ mới làm được món trứng cuộn thì chưa được tính là biết nấu ăn đâu.

(2) たった 1いち にち 休んだやすんだ だけでは、 夏休みなつやすみ をとったうちには 入らないはいらない

(2) Chỉ mới nghỉ có vỏn vẹn một ngày thì chưa thể tính là đã nghỉ hè được.

(3) こんな 小さなちいさな かすり きず怪我けがうちに入らないから 心配しんばい しないで。

(3) Vết xước nhỏ như thế này còn chưa bõ tính là vết thương đâu nên đừng có lo lắng.

(4) 挨拶あいさつ言葉ことば をいくつか 知っているしっている 程度ていど では、その 言語げんご話せるはなせる うちに入らない

(4) Mới chỉ biết vài ba câu chào hỏi xã giao thì chưa thấm vào đâu để gọi là nói được ngôn ngữ đó cả.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành