はさておき
〜のことは今は置いておいて 話題を変え、本題に入るときなどに使う。
Tạm thời gác chuyện... sang một bên
"Tạm thời bỏ qua / Gác chuyện... sang một bên để ưu tiên giải quyết việc khác". Thường dùng khi muốn chuyển hướng cuộc trò chuyện, dời sự chú ý từ chủ đề phụ để đi thẳng vào vấn đề chính quan trọng và cấp bách hơn.
N + はさておき(1) 冗談 はさておき、そろそろ 本題 に 入ろう 。
(1) Chuyện đùa cợt tạm gác sang một bên nhé, chúng ta chuẩn bị vào thẳng vấn đề chính thôi nào.
(2) 見た目 はさておき、 味 はとても 美味しい よ。
(2) Vẻ bề ngoài chưa bàn tới, chứ hương vị của món này ngon lắm đấy.
(3) 誰 がミスしたのかはさておき、 今後 ミスが 起きない ようにするにはどうしたら 良い かを 考える ことが 大事 だ。
(3) Ai làm sai chuyện đó tạm gác sang một bên đi, điều quan trọng là phải nghĩ xem làm thế nào để lần sau không xảy ra lỗi như thế nữa.
(4) 誰 が 発表 するかはさておき、 先 にプレゼンの 内容 について 話し合いましょう 。
(4) Ai sẽ là người lên thuyết trình tạm thời gác lại đã, trước hết chúng ta hãy cùng thảo luận về nội dung bài thuyết trình xem sao.
(5) 難しい 話 かはさておき、みんなで 楽しく やりましょう。
(5) Chuyện đó có phải là vấn đề nan giải hay không tạm thời bỏ qua đi, mọi người cứ vui vẻ cùng làm với nhau là được.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành