わ〜わで
"〜し、〜し" 「良くないこと、悪いことが一度に起こって困った」という意味。話し手の不快な気持ち、嫌な気持ちを強調して言う時に使う。
Nào là... nào là... (nên khốn đốn)
"Nào là... rồi nào là... (khiến tình cảnh vô cùng khốn đốn, tồi tệ)". Dùng để liệt kê nhiều sự việc không may, xui xẻo hoặc tiêu cực xảy ra cùng một lúc, nhằm nhấn mạnh tâm trạng bực bội, khó chịu hoặc mệt mỏi cực độ của người nói trước hoàn cảnh rối ren đó.
V(普通形)+わ+V(普通形)+わで
イA(普通形)+わ+イA(普通形)+わで
ナA(普通形)+わ+ナA(普通形)+わで(1) 昨日はスマホは 壊れる わ、 財布 は 落とす わで、 散々な 1 日 だった。
(1) Ngày hôm qua nào là điện thoại bị hỏng, nào là ví tiền bị đánh rơi, đúng là một ngày tồi tệ kinh khủng.
(2) 今週 はテストはあるわ、レポートの 締め切り があるわで、 忙しい 1 週間 になりそうだ。
(2) Tuần này nào là có bài kiểm tra, nào là có hạn nộp báo cáo, chắc chắn sẽ là một tuần bận rộn ngập đầu đây.
(3) この 会社 は 給料 は 安い わ、 残業 は 多い わで、 最悪 だ。
(3) Cái công ty này nào là lương thấp, nào là làm thêm giờ suốt ngày, thật là tồi tệ nhất trên đời.
(4) このレストランの 料理 はまずいわ、 値段 は 高い わで、もう 2度 と 来ない 。
(4) Nhà hàng này món ăn thì dở tệ, giá cả thì đắt cắt cổ, tôi sẽ không bao giờ quay lại lần thứ hai đâu.
(5) 最近 、 彼女 にフラれるわ、 工作 をクビになるわで、ついてない。
(5) Dạo gần đây đen đủi thế không biết, nào là bị bạn gái đá, nào là bị công ty sa thải đuổi việc.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành