を控えて
〜を近い将来に予定して / 〜が目前に迫って ① ある重要な出来事や時期、行事などが、時間の面や場所の面で「すぐ近くに迫っている」という状態を表す。 ② ビジネス、ニュース、日常会話など幅広い場面で使われる。 ③ 「〜を目前に控えて」という形で強調して使われることも多い。
Cận kề... / Sắp sửa diễn ra... / Hướng tới...
"Cận kề... / Sắp sửa diễn ra... / Hướng tới một sự kiện sắp diễn ra trong tương lai gần". Diễn tả một sự việc, kỳ hạn hoặc thời kỳ quan trọng nào đó đang đến rất gần về mặt thời gian hoặc không gian. [Lưu ý] ② Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngữ cảnh từ kinh doanh, tin tức đến hội thoại hàng ngày. ③ Thường được dùng ở dạng nhấn mạnh là 「〜を目前に控えて」 (Cận kề ngay trước mắt).
N + を控えて / を控え / を控えた + N(1) 来月 に 結婚式 を 控えて 、 毎日 その 準備 で 忙しい 。
(1) Vì đám cưới sắp sửa diễn ra vào tháng tới nên ngày nào tôi cũng bận rộn với công tác chuẩn bị.
(2) 入試 を 目前 に 控えた 受験生 たちが、 遅くまで 自習室 で 猛勉強 している。
(2) Những sĩ tử với kỳ thi tuyển sinh đã cận kề ngay trước mắt đang ra sức học ngày học đêm tại phòng tự học đến tận khuya.
(3) 出産 を 控えている 姉 のために、みんなで 赤ちゃん 用品 を 買いに 行った 。
(3) Vì chị gái sắp đến ngày sinh nở nên mọi người đã cùng nhau đi mua đồ dùng cho em bé.
(4) 世界大会 を 控えて 、 日本 代表 チーム の 練習 にも 一段と 熱 が 入っている 。
(4) Hướng tới giải đấu thế giới sắp tới, đội tuyển đại diện Nhật Bản đang luyện tập với bầu không khí càng thêm sục sôi, nhiệt huyết.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành