をいいことに
〜という都合の良い状況や理由を利用して(悪いことをする / 勝手な行動をする) ① 自分にとって好都合な環境や、相手の弱み、優しさなどを「悪用して」ずるいことをしたり、サボったりする時に使う。 ② 話者の強い非難、怒り、呆れの気持ちが含まれるため、プラスの表現や良いことには絶対に使わない。
Lợi dụng việc... / Thừa cơ... (để làm bậy, làm việc xấu)
"Lợi dụng việc... / Thừa cơ... / Lấy cớ là... để làm bậy". Diễn tả việc lợi dụng một tình huống thuận lợi cho bản thân, hoặc sự hiền lành, điểm yếu của đối phương để làm những việc ích kỷ, gian xảo hoặc lười biếng. [Lưu ý] Hàm chứa sự chỉ trích, tức giận hoặc ngán ngẩm mạnh mẽ của người nói, do đó tuyệt đối không dùng trong ngữ cảnh tích cực hay chuyện tốt.
N + をいいことに
V(普通形)+ の + をいいことに
いA(普通形)+ の + をいいことに
なA(語幹 + な)+ の + をいいことに(1) 先生 がいないのをいいことに、 生徒 たちは 教室 で 大騒ぎ している。
(1) Lợi dụng việc giáo viên không có mặt, các học sinh đang làm loạn ầm ĩ cả lên trong lớp học.
(2) 彼 は 母親 が 優しい のをいいことに、 家事 を 全く 手伝おう としない。
(2) Anh ta cậy việc mẹ mình hiền lành nên hoàn toàn không thèm giúp đỡ chút việc nhà nào.
(3) 上司 が 出張 で 不在 なのをいいことに、 彼 は 勤務時間中 に 居眠り をしている。
(3) Thừa cơ sếp đi công tác vắng mặt, anh ta thản nhiên ngồi ngủ gật ngay trong giờ làm việc.
(4) 誰 も 見て いないのをいいことに、ここに ゴミ を 捨てる 人 がいて 困って いる。
(4) Thật là đau đầu khi có những người lợi dụng lúc không có ai nhìn để vứt rác bừa bãi ở đây.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành