を機に
〜を良い機会にして / 〜をきっかけとして(状態が大きく変わる、または新しいことを始める) ① 何かが新しく始まったり、これまでの行動や状態が大きく変化したりする「転換点(きっかけ)」を表す。 ② 基本的には、前向きな行動の開始や発展など、プラスの変化をもたらす文脈で使われることが多い。 ③ 類似表現の「〜をきっかけに」とほぼ同じ意味だが、「〜を機に(〜を契機に)」の方がやや硬い表現(文章語や改まった会話)である。
Nhân cơ hội... / Nhân dịp... / Lấy làm mốc để...
"Nhân cơ hội... / Nhân dịp... / Lấy làm mốc để... (thực hiện một thay đổi lớn hoặc bắt đầu một điều mới)". Diễn tả một bước ngoặt, một cơ hội chín muồi dẫn đến sự thay đổi lớn hoặc bắt đầu một hành động mới hướng tới tương lai. [Lưu ý] ① Thể hiện "điểm chuyển đổi (bước ngoặt)" khi một điều gì đó mới mẻ bắt đầu, hoặc hành động, trạng thái từ trước đến nay thay đổi lớn. ② Về cơ bản, cấu trúc này thường được dùng trong các ngữ cảnh mang lại sự thay đổi tích cực, như bắt đầu một hành động hướng về phía trước hoặc sự phát triển. ③ Gần như đồng nghĩa với biểu hiện tương tự là 「〜をきっかけに」, nhưng 「〜を機に」 (hoặc 「〜を契機に」) là cách diễn đạt trang trọng hơn một chút (dùng trong văn viết hoặc hội thoại lịch sự).
N + を機に / を機にして
V(た形)+ のを機に(1) 結婚 を 機に 、 新居 に 引っ越して 新しい 生活 を 始めた 。
(1) Nhân cơ hội kết hôn, chúng tôi đã chuyển đến nhà mới và bắt đầu một cuộc sống mới.
(2) 創業 10 周年 を 機に 、 会社 の ロゴマーク を 一新 することになった。
(2) Nhân dịp kỷ niệm 10 năm thành lập, công ty đã quyết định đổi mới hoàn toàn biểu tượng (logo).
(3) 子ども の 誕生 を 機に 、 マイホーム の 購入 を 真剣に 検討 し 始めた 。
(3) Kể từ khi đứa con chào đời, tôi đã bắt đầu nghiêm túc cân nhắc việc mua nhà riêng.
(4) 定年 退職 を 機に 、 田舎 へ 移住 して 農業 を 始める 人 が 増えている 。
(4) Nhân cơ hội về hưu, số người chuyển về quê sinh sống và bắt đầu làm nông nghiệp đang ngày càng tăng lên.
(5) 大病 を 患った のを 機に 、これまでの 生活 習慣 を 完全 に 見直した 。
(5) Kể từ sau khi trải qua một trận bạo bệnh, tôi đã xem xét và thay đổi hoàn toàn thói quen sinh hoạt từ trước đến nay của mình.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành