を前提として
〜をあらかじめ条件として決めておいて / 〜という前提で(ある物事を行う) ① 将来のある条件や状態をあらかじめ決めておき、それをベースにして行動したり計画を立てたりするときに使う。 ② ビジネスや契約、将来を見据えた真剣な話し合いなどでよく使われる。
Với tiền đề là... / Dựa trên điều kiện tiên quyết là...
"Với điều kiện tiên quyết là... / Lấy... làm tiền đề (để thực hiện một việc gì đó)". Diễn tả việc xác định trước một điều kiện hoặc trạng thái trong tương lai, và lấy đó làm nền tảng, cơ sở để hành động hoặc lập kế hoạch. [Lưu ý] ① Dùng khi lên kế hoạch hoặc hành động dựa trên một điều kiện đã được định sẵn cho tương lai. ② Thường được dùng nhiều trong kinh doanh, hợp đồng, hoặc các cuộc thảo luận nghiêm túc hướng tới tương lai.
N + を前提として
N + を前提とした + N(1) 結婚 を 前提 として、 彼女 と 交際 を 始めました 。
(1) Tôi đã bắt đầu hẹn hò với cô ấy với tiền đề là sẽ kết hôn.
(2) 1 年 後 の 実用 化 を 前提 として、 新しい システム の 開発 が 進められている 。
(2) Việc phát triển hệ thống mới đang được tiến hành với tiền đề là sẽ đưa vào ứng dụng thực tế sau 1 năm nữa.
(3) 返品 を 受け付けない ことを 前提 として、この 商品 を 格安 で 販売 します。
(3) Chúng tôi bán mặt hàng này với giá cực rẻ với điều kiện tiên quyết là không chấp nhận đổi trả hàng.
(4) 予算 内 に 収まる ことを 前提 として、 家 の リフォーム 計画 を 立てる 。
(4) Lập kế hoạch cải tạo nhà cửa với tiền đề là chi phí phải nằm trong phạm vi ngân sách.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành