やしない
まったく〜ない / 決して〜ない(強い否定や不満の強調) ① 動詞の「〜はしない」が変化したもので、かなり強い否定を表すカジュアルな口語表現(話し言葉)。 ② 「(当然すべきなのに)どうしても〜しない」という相手への不満や呆れ、または「絶対に〜するわけがない」という強い確信や諦めを表すときに使う。
Hoàn toàn không... / Tuyệt đối không... (nhấn mạnh sự bất mãn)
"Hoàn toàn không... / Tuyệt đối không...". Là cách diễn đạt khẩu ngữ thân mật, thể hiện sự phủ định cực kỳ mạnh mẽ (biến âm từ 「〜はしない」). [Lưu ý] Thường dùng để biểu thị sự bất mãn, ngao ngán đối với đối phương khi họ "dù đáng lẽ phải làm nhưng quyết không chịu làm gì đó", hoặc thể hiện một niềm tin chắc chắn, sự buông xuôi bỏ cuộc rằng "tuyệt đối không có chuyện vế trước xảy ra".
V(ます形)+ やしない / ゃしない(1) いくら 注意 しても、 彼 は 私 の 言う ことなんて 聞き やしない。
(1) Dù có nhắc nhở bao nhiêu đi chăng nữa, anh ta cũng chẳng thèm nghe những gì tôi nói.
(2) こんなに 難しい 専門 書、 一 度 読んだ くらいでは 分かり やしないよ。
(2) Cuốn sách chuyên ngành khó nhằn như thế này, chỉ đọc qua một lần thì làm sao mà hiểu ngay cho nổi.
(3) 約束 の 時間 から 1 時間 も 経つ のに、 彼 は 来 やしない。
(3) Đã quá giờ hẹn cả tiếng đồng hồ rồi vậy mà anh ta vẫn tăm hơi chẳng thấy đến.
(4) 私 がどれだけ 大変な 思い をしているか、あの 人 には 分かり やしないわ。
(4) Bản thân tôi đã phải trải qua biết bao nhiêu khổ sở, cái người đó làm sao mà hiểu thấu cho được.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành