ようにも~ない
〜しようとしてもできない / 〜したいと思っても(理由があって)できない。
Dù muốn... cũng không thể làm được
"Dù có định làm / muốn làm một việc gì đó đi chăng nữa cũng hoàn toàn không thể thực hiện được (do vướng phải hoàn cảnh, điều kiện bất lợi cản trở)".
V(意向形) + ににも + V(ナイ形)ない(1) 大学 の 友達 に 連絡 を とりたいんだけど、 電話番号 も Facebook も 知らない ので、 連絡 を 取ろうにも取れない 。
(1) Tôi rất muốn liên lạc với người bạn thời đại học, nhưng vì cả số điện thoại lẫn tài khoản Facebook đều không biết nên dù muốn liên lạc cũng chẳng thể nào liên lạc nổi.
(2) タイ に 来た んだけど、 英語 が 通じなくて 道 を 聞こうにも聞けない 。
(2) Tôi đã đến Thái Lan rồi, nhưng vì tiếng Anh không thông dụng ở đây nên dù muốn hỏi đường tôi cũng không cách nào hỏi được.
(3) 夜中 の 2 時 まで 飲んで しまって、もう 終電 もないし、 タクシー もないので、 帰ろうにも帰れない 。
(3) Tôi đã nhậu nhẹt đến tận 2 giờ đêm, giờ thì chuyến tàu cuối cùng cũng hết mà taxi cũng chẳng có, nên dù có muốn về nhà cũng không thể về nổi.
(4) バイク を 運転中 に 転倒 してしまい、 起きようにも起きられない 状態 だ。
(4) Tôi bị ngã xe trong lúc đang lái xe máy, hiện tại đang ở trong trạng thái dù muốn lồm cồm bò dậy cũng không thể gượng dậy nổi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành