ようにも~ない

N1

〜しようとしてもできない / 〜したいと思っても(理由があって)できない。


Cách dịch

Dù muốn... cũng không thể làm được

Ý nghĩa

"Dù có định làm / muốn làm một việc gì đó đi chăng nữa cũng hoàn toàn không thể thực hiện được (do vướng phải hoàn cảnh, điều kiện bất lợi cản trở)".

Cấu trúc
V(意向形) + ににも + V(ナイ形)ない
Ví dụ

(1) 大学だいがく友達ともだち連絡れんらく を とりたいんだけど、 電話番号でんわばんごう も Facebook も 知らないしらない ので、 連絡れんらく取ろうにも取れないとろうにもとれない

(1) Tôi rất muốn liên lạc với người bạn thời đại học, nhưng vì cả số điện thoại lẫn tài khoản Facebook đều không biết nên dù muốn liên lạc cũng chẳng thể nào liên lạc nổi.

(2) タイ に 来たきた んだけど、 英語えいご通じなくてつうじなくて みち聞こうにも聞けないきこうにもきけない

(2) Tôi đã đến Thái Lan rồi, nhưng vì tiếng Anh không thông dụng ở đây nên dù muốn hỏi đường tôi cũng không cách nào hỏi được.

(3) 夜中よなか2 まで 飲んでのんで しまって、もう 終電しゅうでん もないし、 タクシー もないので、 帰ろうにも帰れないかえろうにもかえれない

(3) Tôi đã nhậu nhẹt đến tận 2 giờ đêm, giờ thì chuyến tàu cuối cùng cũng hết mà taxi cũng chẳng có, nên dù có muốn về nhà cũng không thể về nổi.

(4) バイク を 運転中うんてんちゅう転倒てんとう してしまい、 起きようにも起きられないおきようにもおきられない 状態じょうたい だ。

(4) Tôi bị ngã xe trong lúc đang lái xe máy, hiện tại đang ở trong trạng thái dù muốn lồm cồm bò dậy cũng không thể gượng dậy nổi.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành