ようによっては / ようでは
①〜のやりかた ②〜する様子
Tùy thuộc vào cách... / Tình trạng...
Diễn tả (1) Cách thực hiện một hành động hoặc (2) Trạng thái, tình hình của sự vật. Khi đi với cụm 「ようによっては」 mang nghĩa là "tùy thuộc vào cách làm/cách nhìn nhận mà kết quả, bản chất của sự việc sẽ thay đổi khác đi".
V(ます形)ます + よう(1) 5 年 ぶり に マレーシア を 訪れたら 、 あまり の 変わり よう に、 びっくり しました。
(1) Sau 5 năm mới quay trở lại ghé thăm Malaysia, tôi đã vô cùng kinh ngạc trước sự thay đổi diện mạo quá lớn của nơi này.
(2) 彼女 は 偶然 、 街中 で 大好きな 俳優 を 目撃して すごい 喜び よう だった。
(2) Cô ấy tình cờ bắt gặp nam diễn viên mình vô cùng yêu thích ở ngay trên phố nên tình trạng vui sướng của cô ấy trông cực kỳ khủng khiếp.
(3) 最初 は バイト から の スタート に なります が、 働き よう によっては 3 ヶ月 以内 に 正社員 に なめます。
(3) Ban đầu sẽ xuất phát từ vị trí nhân viên làm thêm, nhưng tùy thuộc vào cách làm việc của bạn mà bạn hoàn toàn có thể trở thành nhân viên chính thức trong vòng 3 tháng.
(4) 便利な アイテム でも 使い よう によっては 凶器 にも なり 得る 。
(4) Ngay cả một vật dụng tiện lợi, tùy thuộc vào cách sử dụng của con người mà nó cũng có thể biến thành một thứ vũ khí giết người.
(5) 相手 が 強豪 チーム だ としても、 やり よう によっては 勝てない わけではない。
(5) Cho dù đối phương có là một đội tuyển cực mạnh đi chăng nữa, tùy thuộc vào cách chúng ta triển khai lối chơi mà không hẳn là không có cơ hội chiến thắng.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành