ようと~まいと / ようが~まいが
Same as user input format
Dù có... hay không... đi chăng nữa
"Dù có... hay không... đi chăng nữa (thì kết quả hay quyết định vế sau vẫn không thay đổi)". Sắp xếp song song dạng khẳng định (thể ý chí 〜よう) và phủ định (thể 〜まい) của cùng một động từ để nhấn mạnh rằng hành động đó có diễn ra hay không thì cũng hoàn toàn không gây ảnh hưởng đến sự việc hay ý chí ở vế sau. [Lưu ý] ① Nhấn mạnh vào việc bất kể có thực hiện hay không thực hiện hành động đó thì kết cục vẫn giữ nguyên. ② Do có chứa cấu trúc phủ định trang trọng 「〜まい」 nên toàn bộ biểu hiện mang sắc thái văn viết hơi cứng nhắc và có tính trang trọng hơn.
V-よう(意向形)+ と / が + V-まい + と / が
※「〜まい」の接続:
・グループ1(五段):辞書形+まい(例:行くまい、書くまい)
・グループ2(一段):ます形の語幹+まい / 辞書形+まい(例:食べまい / 食べるまい)
・グループ3:するまい・すまい・しまい / くるまい・こまい(1) あなたが 私 の 話 を 信じよう と 信じまい と、これが 実際に 起きた 真実 です。
(1) Dù bạn có tin lời tôi nói hay không đi chăng nữa, thì đây chính là sự thật đã thực sự xảy ra.
(2) 周囲 の 人 が 気に入ろう が 気に入るまい が、 私 はこの デザイン が 一番 良い と 思っている 。
(2) Dù những người xung quanh có thích hay không thích đi chăng nữa, tôi vẫn nghĩ thiết kế này là tốt nhất.
(3) 試験 の 結果 が 良かろう が 悪かろう が、これまでの 本人 の 努力 をまずは 褒めて あげたい。
(3) Dù kết quả kỳ thi có tốt hay xấu đi chăng nữa, trước hết tôi vẫn muốn khen ngợi sự nỗ lực từ trước đến nay của chính bản thân họ.
(4) 明日 、 雨 が 降ろう と 降るまい と、 試合 は ドーム 球場 で 行われる ので 中止 にはならない。
(4) Ngày mai dù trời có mưa hay không mưa đi chăng nữa, trận đấu vẫn được tổ chức ở sân vận động mái vòm nên sẽ không bị hủy bỏ.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành