ようと~まいと / ようが~まいが

N1

Same as user input format


Cách dịch

Dù có... hay không... đi chăng nữa

Ý nghĩa

"Dù có... hay không... đi chăng nữa (thì kết quả hay quyết định vế sau vẫn không thay đổi)". Sắp xếp song song dạng khẳng định (thể ý chí 〜よう) và phủ định (thể 〜まい) của cùng một động từ để nhấn mạnh rằng hành động đó có diễn ra hay không thì cũng hoàn toàn không gây ảnh hưởng đến sự việc hay ý chí ở vế sau. [Lưu ý] ① Nhấn mạnh vào việc bất kể có thực hiện hay không thực hiện hành động đó thì kết cục vẫn giữ nguyên. ② Do có chứa cấu trúc phủ định trang trọng 「〜まい」 nên toàn bộ biểu hiện mang sắc thái văn viết hơi cứng nhắc và có tính trang trọng hơn.

Cấu trúc
V-よう(意向形)+ と / が + V-まい + と / が ※「〜まい」の接続: ・グループ1(五段):辞書形+まい(例:行くまい、書くまい) ・グループ2(一段):ます形の語幹+まい / 辞書形+まい(例:食べまい / 食べるまい) ・グループ3:するまい・すまい・しまい / くるまい・こまい
Ví dụ

(1) あなたが わたしはなし信じようしんじよう信じまいしんじまい と、これが 実際にじっさいに 起きたおきた 真実しんじつ です。

(1) Dù bạn có tin lời tôi nói hay không đi chăng nữa, thì đây chính là sự thật đã thực sự xảy ra.

(2) 周囲しゅういひと気に入ろうきにいろう気に入るまいきにいるまい が、 わたし はこの デザインでざいん一番いちばん 良いいい思っているおもっている

(2) Dù những người xung quanh có thích hay không thích đi chăng nữa, tôi vẫn nghĩ thiết kế này là tốt nhất.

(3) 試験しけん結果けっか良かろうよかろう悪かろうわるかろう が、これまでの 本人ほんにん努力どりょく をまずは 褒めてほめて あげたい。

(3) Dù kết quả kỳ thi có tốt hay xấu đi chăng nữa, trước hết tôi vẫn muốn khen ngợi sự nỗ lực từ trước đến nay của chính bản thân họ.

(4) 明日あしたあめ降ろうふろう降るまいふるまい と、 試合しあいドームどーむ 球場きゅうじょう行われるおこなわれる ので 中止ちゅうし にはならない。

(4) Ngày mai dù trời có mưa hay không mưa đi chăng nữa, trận đấu vẫn được tổ chức ở sân vận động mái vòm nên sẽ không bị hủy bỏ.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành