ずくめ
〜が多い / 〜ばかりだ ① 物、色、出来事などに使う。 ②「黒ずくめ」「いいことずくめ」など慣用的に使われるものが多い。
Toàn là... / Toàn bộ từ đầu đến chân...
"Toàn là... / Bao phủ toàn bộ bởi...". Diễn tả một trạng thái mà xung quanh hoặc toàn diện sự vật chỉ chứa đầy rẫy hoặc được bao phủ duy nhất bởi một thứ. [Lưu ý] ① Thường áp dụng cho đồ vật, màu sắc trang phục hoặc các chuỗi sự kiện. ② Phần lớn được sử dụng dưới dạng các cụm từ quán ngữ quen thuộc cố định như 「黒ずくめ」 (toàn một cây đen) hoặc 「いいことずくめ」 (toàn chuyện tốt lành).
N + ずくめ(1) 試験 には 合格 できたし、 彼女 もできたし、 最近 いいことずくめだ。
(1) Vừa thi đỗ kỳ thi xong lại vừa kiếm được bạn gái nữa, dạo gần đây cuộc sống của tôi toàn là những chuyện tốt lành ngập tràn.
(2) 今日 は 朝 から 会議 ずくめで 疲れた よ。
(2) Hôm nay ngay từ sáng ra đã phải quay cuồng trong toàn là các cuộc họp liên miên, mệt phờ cả người.
(3) ワン さんはお 金持ち で、 毎日 全身 ブランド ずくめだ。
(3) Anh Wang là một đại gia đích thực, ngày nào từ đầu đến chân cũng toàn dát đầy đồ hiệu xa xỉ.
(4) わーい。 ステーキ に、 エビフライ に、 今日 は ご馳走 ずくめだ。
(4) Ôi tuyệt quá! Hết bít tết lại đến tôm chiên xù, bữa cơm hôm nay toàn là món ngon thịnh soạn chiêu đãi thôi.
(5) コナン は 黒ずくめ [くろずくめ] の 男 たちによって、 体 を 小さく されてしまった。
(5) Conan đã bị biến cho cơ thể nhỏ lại bởi những gã đàn ông luôn khoác lên mình toàn bộ trang phục màu đen.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành