ずにはおかない / ないではおかない

N1

①必ず〜する (強い決意を表す) ②自然に〜してしまう


Cách dịch

Nhất định phải... / Không thể không... (quyết tâm hoặc tự nhiên thế)

Ý nghĩa

① "Nhất định phải thực hiện hành động đó" (Thể hiện ý chí quyết tâm vô cùng mãnh liệt, sắt đá của người thực hiện). ② "Tự nhiên sẽ khiến cho, không thể không dẫn tới trạng thái, kết quả đó" (Thường dùng để diễn tả sức lôi cuốn, tầm ảnh hưởng cực lớn của một sự vật, tác phẩm hoặc con người tác động sâu sắc lên đối tượng khác).

Cấu trúc
V(ナイ形)ない + ずにはおかない ※「する」は「せずにはおかない」となる。 V(ナイ形)+ ではおかない
Ví dụ

(1) 最近さいきん公開こうかい されたあの 映画えいが演技えんぎ上手なじょうずな 女優じょゆう主演しゅえん なので、 観客かんきゃく感動かんどう させずにはおかないだろう。

(1) Bộ phim mới được công chiếu gần đây do một nữ diễn viên có tài diễn xuất xuất chúng đóng vai chính, nên chắc chắn nó không thể không làm rung động trái tim của toàn bộ khán giả.

(2) 彼女かのじょ美貌びぼう多くおおく男性だんせいとりこ にさせずにはおかない。

(2) Vẻ đẹp kiều diễm của cô ấy tự nhiên sẽ khiến cho biết bao đấng mày râu phải đổ gục, mê mẩn tâm thần.

(3) 指名手配犯しめいてはいはん目撃もくげき したのだから、 警察けいさつ通報つうほう せずにはおかない。

(3) Vì tôi đã tận mắt nhìn thấy kẻ tội phạm đang bị truy nã, nên tôi nhất định sẽ báo ngay cho cơ quan cảnh sát.

(4) 景気けいき一向にいっこうに 回復かいふく しないので、このまだと 国民こくみん不信感ふしんかん与えあたえ ずにはおかないだろう。

(4) Tình hình kinh tế hoàn toàn không có dấu hiệu phục hồi, cứ đà này chắc chắn không thể không gây ra sự mất lòng tin trầm trọng trong lòng người dân.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành