~が(副詞)あります
所有や存在を表す表現。
Cách dịch
Có (sở hữu đồ vật, thời gian, cuộc hẹn...)
Ý nghĩa
Diễn tả sự sở hữu đồ vật của chủ thể hoặc sự tồn tại của các sự việc trừu tượng như thời gian, cuộc hẹn, việc bận. Trợ từ đi kèm luôn luôn là 「が」. Các phó từ số lượng nhiều (たくさん) hoặc một chút (少し) đi với khẳng định; phó từ phủ định (あまり, 全然) đi với phủ định 「ありません」.
Cấu trúc
名詞 + が + [副詞] + あります/ありませんVí dụ
A:きょ今う日のご午後[go]はなに何かよう用事[ji]がありますか。B:はい、し市やく役しょ所へい行くよう用事[ji]があります。
A: Chiều hôm nay bạn có việc bận gì không? B: Có, tôi có việc phải đi đến ủy ban quận.
A:いま今、さい財ふ布のなか中にはいくらおかね金がありますか。B:すこし少しだけあります。
A: Bây giờ trong ví tiền của bạn có bao nhiêu tiền vậy? B: Chỉ có một chút thôi.
A:こん今夜[ya]、わたし私とえい映画[ga]をみ見にい行くじ時間[kan]がありますか。B:すみません、じ時間[kan]がぜん全然[zen]ありません。
A: Tối nay bạn có thời gian đi xem phim cùng tôi không? B: Xin lỗi, tôi hoàn toàn không có thời gian.
わたし私のいえ家にはに日本[hon]のおも面しろ白いまん漫画[ga]のほん本がたくさんあります。
Ở nhà tôi có rất nhiều cuốn truyện tranh Nhật Bản thú vị.
あした明に日、たい大切[setsu]なやく約束[soku]がありますから、きょ今う日ははやく早くいえ家にかえり帰ります。
Vì ngày mai có cuộc hẹn quan trọng nên hôm nay tôi sẽ về nhà sớm.
こん今週[shū]のど土よう曜日[bi]はし仕事[goto]がありませんから、どこかへあそ遊びにい行きましょう。
Thứ Bảy tuần này tôi không có lịch làm việc nên chúng ta cùng đi đâu đó chơi đi.