Tra cứu ngữ pháp
232 kết quả
Trình độ N1
atteno
Chính vì có... mới có...
ばこそ · ba koso
Chính vì... / Chính nhờ...
ba soremade da / tara soremade da
...thì cũng đến thế thôi / coi như xong
bekarazu / bekarazaru
Không được / Cấm...
beku
Để / Nhằm mục đích...
べくもない · bekumonai
Không thể nào... / Làm sao có thể...
べくして · bekushite
Xảy ra là điều tất yếu / Diễn ra đúng như dự tính
〜びる · ~biru
Mang vẻ... / Có vẻ như...
~buru
Tỏ vẻ... / Ra vẻ... (thực tế không phải vậy)
dani
Ngay cả... / Thậm chí... (cũng không)
だの~だの · dano~dano
Nào là... nào là...
だろうに · darō ni
Giá mà... thì đã... rồi (vậy mà) / Thế mà...
であれ / であろうと · de are / de arō to
Cho dù là... / Dù có là... đi chăng nữa
であれ~であれ · deare~deare
Dù là... hay là...
でもあり~でもある · de mo ari ~ de mo aru
Vừa là... cũng vừa là...
でもなんでもない / くもなんともない · de mo nandemo nai / ku mo nantomo nai
Hoàn toàn không phải... / Chẳng... chút nào
でなくてなんだろう · de nakute nandarō
Không phải... thì là gì / Đích thị là...
ではあるまいか · de wa arumai ka
Phải chăng là... / Chẳng phải là... hay sao
ではあるまいし · dewaarumaishi
Đâu phải là... nên...
ではすまない · de wa sumanai
Không chỉ... là xong / Không thể giải quyết bằng chỉ...
どうにも~ない · dō ni mo ~ nai
Dù có thế nào cũng không thể... / Không cách nào...
が早いか · ga hayaika
Vừa mới... thì đã ngay lập tức
が/も~なら、~も~だ · ga/mo ~ nara, ~ mo ~ da
Nào thì... nấy / Cả hai đều tồi tệ như nhau
がましい · gamashii
Có vẻ như... / Có giọng điệu... (ấn tượng xấu)
がてら · gatera
Tiện thể / Sẵn tiện kết hợp...
ごとき / ごとく / ごとし · gotoki / gotoku / gotoshi
Giống như... / Như là...
ぐるみ · gurumi
Bao gồm cả... / Toàn bộ...
はめになる · hame ni naru
Đành phải... / Rơi vào tình cảnh khốn đốn phải...
ほどのことではない · hodo no koto de wa nai
Không đến mức phải...
ほうがましだ · hō ga mashi da
Thà... còn hơn / Thà... còn tốt hơn
ほうだい · hōdai
Thỏa thích... / Tha hồ... / Tự do làm gì mà không giới hạn
いかんだ / いかんでは / いかんによっては · ikanda / ikandewa / ikanyotte wa
Tùy thuộc vào... / Tùy vào...
いかんにかかわらず / いかんによらず / いかんをとわず · ikan ni kakawarazu / ikan ni yorazu / ikan o towazu
Bất kể... / Không can hệ gì tới...
か否か · ka inaka
Có... hay không
かと思いきや · ka to omoikiya
Cứ ngỡ là... / Nghĩ là... nhưng trái lại
限りだ · kagiri da
Vô cùng... / Hết sức...
かいあって / かいもなく · kaiatte / kaimonaku
Đáng công... / Uổng công...
かのうせいがある · kanōsei ga aru
Có khả năng là... / Có xác suất...
からある / からする / からの · kara aru / kara suru / kara no
Hơn... / Lên đến...
かれ~かれ · kare~kare
Dù ít dù nhiều / Dù sớm dù muộn
かたがた · katagata
Tiện thể... / Sẵn dịp...
かたわら · katawara
Vừa... vừa... (song song hai việc lâu dài)
きらいがある · kirai ga aru
Có xu hướng... / Thường có thói xấu là...
きりがない · kiriganai
Không có hồi kết / Không có giới hạn / Vô cùng tận
きっての · kitteno
Nhất... / ...nhất (trong nhóm)
きわまる / きわまりない · kiwamaru / kiwamarina i
Cực kỳ... / Vô cùng... / Không gì bằng
こそあれ · koso are
Dù có... (nhưng bản chất không đổi) / Tuy có...
こそすれ · koso sure
Chỉ có... chứ tuyệt đối không...
こそ「~が・けれど」 · koso ~ ga / keredo
Tuy... nhưng (bản chất lại tốt) / Đúng là... nhưng...
ことごとく · kotogotoku
Toàn bộ / Sạch bách / Hoàn toàn (thường là kết quả xấu)
ことこの上ない / この上ない / この上なく · koto konounai / konounai / konounaku
Không gì có thể hơn được / Vô cùng... / Tột bậc
こともあって · koto mo atte
Một phần cũng vì... / Do lý do... cũng trùng hợp góp phần
ことなしに · koto nashi ni
Nếu không... thì không thể / Mà không...
ことのないように · koto no nai yō ni
Để không xảy ra tình trạng... / Tránh để...
こととて · kototote
Vì... nên... (thường dùng tạ lỗi)
くらいなら · kurainara
Nếu phải... thì thà... còn hơn
くらいのものだ · kurai no mono da
Chỉ có... mới / Hầu như không có ai ngoài...
までだ / までのことだ · made da / made no koto da
Cùng lắm thì... / Chỉ đành...
までもない / までもなく · mademo nai / mademo naku
Không cần thiết phải... / Chưa tới mức phải...
まじき · majiki
Không được phép... / Không chấp nhận được
まくる · makuru
Làm... điên cuồng / Liên tục làm... với khí thế dữ dội
まみれ · mamire
Bám đầy... / Be bét... (dính bẩn)
まるっきり · marukkiri
Hoàn toàn không... / Hoàn toàn là...
めく · meku
Có vẻ như... / Đượm vẻ...
も同然だ · mo dōzen da
Gần như là... / Chẳng khác nào...
もさることながら · mo sarukotonagara
Đã đành... nhưng ngay cả... cũng / Không chỉ... mà còn...
もしないで · mo shinaide
Chẳng thèm... / Ngay cả... cũng không làm
もので · mono de
Vì... / Tại vì... (dùng để biện minh, phân trần nhẹ nhàng)
ものを · mono o
Giá mà... thì đã... vậy mà...
ものと思われる / ものと見られる · mono to omowareru / mono to mirareru
Được cho là... / Có vẻ như là... (suy đoán dựa trên căn cứ khách quan)
ものとする · mono to suru
Quy định rằng... / Xem như là... (quy định trong pháp luật, hợp đồng)
ものとして · mono to shite
Giả định rằng... / Xem như là... (với tiền đề là...)
んばかりに · n bakari ni
Gần như sắp... / Như muốn...
んがために · n ga tame ni
Để nhằm mục đích...
ながらに / ながらの · nagara ni / nagara no
Giữ nguyên... / Từ khi...
ないものでもない · nai mono de mo nai
Không phải là không... / Tùy điều kiện thì cũng có thể...
ないものか / ないものだろうか · nai mono ka / nai mono darō ka
Liệu có cách nào... không / Chẳng lẽ không thể... hay sao
ないとも限らない · nai to mo kagiranai
Không chừng là... / Không ngoại trừ khả năng...
ないまでも · nai made mo
Dù không đến mức... nhưng ít nhất...
なくしては · nakushite wa
Nếu không có... thì không thể...
なみ · nami
Ngang tầm... / Cỡ như... / Như mức thông thường
ならでは · naradewa
Chỉ có ở... mới có / Đặc trưng của...
ならいざしらず / はいざしらず · nara izashirazu / wa izashirazu
Nếu là... thì không nói làm gì / Nếu là... thì còn đỡ, đằng này...
なり · nari
Vừa mới... đã ngay lập tức...
なりに / なりの · narini / narino
Theo cách của... / Tương xứng với...
なりとも · naritomo
Dù chỉ một chút... / Ít nhất thì...
なり~なり · nari~nari
Hoặc là... hoặc là... / ...chẳng hạn
なしに / なしで · nashini / nashide
Mà không có... / Mà không cần...
にあたいする · ni ataisuru
Xứng đáng... / Đáng để...
にあって · ni atte
Ở vào hoàn cảnh... / Trong lúc...
にひきかえ · ni hikikae
Trái ngược với... / Trong khi... thì
にいたる / にいたった · ni itaru / ni itatta
Dẫn đến kết quả... / Thành ra...
にいたるまで · ni itaru made
Cho đến cả... / Đến tận mức...
にいたっても · ni itatte mo
Ngay cả khi đã đến mức... / Cho dù đã đến giai đoạn... (vẫn không đổi)
にいたっては · ni itatte wa
Đến như... / Còn như trường hợp cực đoan của... thì lại càng...
にいわせれば · ni iwase reba
Theo ý kiến của... mà nói
にかぎったことではない · ni kagitta koto de wa nai
Không chỉ riêng... / Không chỉ giới hạn ở...
にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば · ni kakatte wa / ni kakattara / ni kakaru to / kakareba
Nếu rơi vào tay... / Qua tay... thì (kết quả khác hẳn)
にかかっている · ni kakatte iru
Phụ thuộc vào... / Tùy thuộc vào... / Quyết định bởi...
にかこつけて · ni kakotsukete
Lấy cớ là... / Viện cớ...
にかまけて · ni kamakete
Vì quá bận rộn/mải mê với... (mà lơ là việc khác)
にかたくない · ni katakunai
Không khó để... (nhận ra, tưởng tượng)
にまつわる · ni matsuwaru
Liên quan đến... / Gắn liền với... / Xoay quanh...
にのっとって · ni nottote
Dựa theo... / Tuân theo...
に先駆けて · ni sakigakete
Đi trước... / Tiên phong làm gì trước... / Trước thềm...
にしのびない · ni shinobinai
Không nỡ... / Đau lòng không chịu nổi
にしたところで / としたところで · nishita tokoro de / toshita tokoro de
Ngay cả đối với... / Ngay cả trong trường hợp... (thì kết quả cũng không đổi)
にして · nishite
Ngay cả... / Phải đến... / Mới... mà đã
にそくして · ni sokushite
Theo đúng... / Phù hợp với...
にたえる / にたえない · ni taeru / ni taenai
Xứng đáng để... / Không chịu nổi... / Vô cùng (cảm xúc)
にたらない / にたりない · ni taranai / ni tarinai
Không đáng để... / Không đủ để... / Tầm thường
にたる / にたりる · ni taru / ni tariru
Đáng... / Đủ để...
に照らして · ni terashite
Chiếu theo... / Căn cứ vào... / Đối chiếu với...
にとどまらず · ni todomarazu
Không chỉ dừng lại ở... mà còn...
にはむりがある · ni wa muri ga aru
Quá sức... / Bất khả thi...
によらず · ni yorazu
Bất kể... / Không phụ thuộc vào... / Không liên quan đến...
に~をかさねて · ni ~ o kasanete
Không ngừng... / Chồng chất...
にもほどがある · ni mo hodo ga aru
...cũng phải có mức độ / giới hạn chứ
にもまして · ni mo mashite
Hơn cả... / Hơn thế nữa
にはあたらない · ni wa atraranai
Không đáng... / Không cần phải...
にはおよばない · ni wa oyobanai
Không cần thiết phải... / Không bằng...
のいたり · no itari
Vô cùng... / Hết sức...
のきわみ · no kiwami
Cực kỳ... / Vô cùng...
のなんのって · no nanno tte
Kinh khủng... / Vô cùng... (đến mức không tả nổi)
のやら / ものやら / ことやら · no yara / mono yara / koto yara
Không biết là... nữa / Không hiểu là...
のやら~のやら · no yara ~ no yara
Chẳng biết là... hay là... / Không biết là... hay...
をふまえて · o fumaete
Căn cứ vào... / Dựa trên...
をへて · o hete
Trải qua... / Qua (địa điểm, thời gian)
を控えて · wo hikaete
Cận kề... / Sắp sửa diễn ra... / Hướng tới...
をいいことに · wo ii koto ni
Lợi dụng việc... / Thừa cơ... (để làm bậy, làm việc xấu)
をかえりみず / もかえりみず · o kaerimizu / mo kaerimizu
Bất chấp... / Không màng đến...
をかぎりに · o kagiri ni
Hết... / Đến hết... là kết thúc
をかねて · o kanete
Sẵn tiện... / Kiêm luôn...
をかわきりに · o kawakiri ni
Khởi đầu từ... / Bắt đầu bằng...
を機に · wo kini
Nhân cơ hội... / Nhân dịp... / Lấy làm mốc để...
をきんじえない · o kinji enai
Không kìm nén được... / Không nén nổi...
をものともせずに · o monotomo sezu ni
Bất chấp... / Mặc cho... (vượt qua khó khăn)
をもって / をもちまして · o motte / o mochimashite
Kể từ... / Bằng phương thức...
をおいて~ない · o oite ~ nai
Ngoài... ra thì không có ai/cái gì xứng đáng hơn
をおして / をおしきって · o oshite / o oshikitte
Bất chấp... / Khăng khăng... (vượt qua sự cản trở)
をさかいに · o sakai ni
Kể từ sau cột mốc... (có sự thay đổi lớn)
をよぎなくされる · o yogina ku sareru
Đành phải... / Buộc phải... (do tình thế)
をよそに · o yoso ni
Mặc kệ... / Ngó lơ... / Bất chấp...
を前提として · wo zentei to shite
Với tiền đề là... / Dựa trên điều kiện tiên quyết là...
思いをする · omoi wo suru
Cảm thấy... / Trải qua cảm giác... / Chuốc lấy cảm xúc...
おるに / おりに · ori ni
Nhân dịp... / Vào lúc...
しまつだ · shimatsuda
Kết cục là... / Cuối cùng thành ra... (kết quả xấu)
そばから · sobakara
Vừa mới... thì ngay lập tức... (hành động lặp lại)
そびれる · sobireru
Lỡ mất cơ hội... / Tuột mất dịp... (nên không thể làm)
そこなう / そこねる / そんじる · sokonau / sokoneru / sonjiru
Làm tổn hại... / Suýt nữa thì... / Lỡ mất cơ hội...
すべがない · subeganai
Không có cách nào để... / Không thể nào...
すら / ですら · sura / desura
Ngay cả... / Thậm chí...
たはずみに / たひょうしに · ta hazumi ni / ta hyōshi ni
Ngay đúng lúc... / Tiện đà... (vô tình xảy ra việc khác)
たことにする / たことになる · ta koto ni suru / ta koto ni naru
Coi như đã... / Đồng nghĩa với việc đã... (Tính ra là...)
たところで · tatokorode
Dù có... đi chăng nữa (cũng vô ích)
たつもりはない · ta tsumori wa nai
Không hề có ý định... / Không nghĩ là mình đã...
ただ~のみだ · tada~nomida
Chỉ có... mà thôi
ためしがない · tameshiganai
Chưa từng có tiền lệ... / Chưa bao giờ thấy...
たら最後 / たが最後 · tara saigo / ta ga saigo
Một khi đã... thì kết cục là (hỏng bét)
たら~たで · tara~ta de
Nếu... thì cũng... (theo cách đó)
たら~ところだ · tara ~ tokoro da
Suýt nữa thì... / Nếu... thì đã suýt... (may mà không sao)
たりとも · taritomo
Dù chỉ... (cũng không)
たるもの / たる · tarumono / taru
Đã là... thì phải / Trên cương vị...
てかなわない · te kanawanai
Không thể chịu đựng được... / ... không chịu nổi / ... quá mức chịu đựng
てからというもの · te kara to iu mono
Kể từ sau khi... (có sự biến đổi lớn liên tục)
てしかるべきだ · te shikarubeki da
Làm... là điều đương nhiên / Đáng lẽ phải... mới phải
てすむことではない · te sumu koto de wa nai
Không phải cứ... là xong chuyện / Không thể giải quyết bằng việc đơn thuần...
てやまない · te yamanai
Luôn không ngừng... / Lúc nào cũng... (từ tận đáy lòng)
てまえ · temae
Chính vì... / Ở vào vị thế... (nên phải)
てもどうにもならない · te mo dō ni mo naranai
Dù có... thì cũng chẳng giải quyết được gì / Chẳng ích gì / Vô phương cứu chữa
てもさしつかえない · te mo sashitsukaenai
Có thể... / Làm... cũng không sao / Không thành vấn đề (Cho phép, chấp nhận)
てもしらない · te mo shiranai
Ráng chịu / Tôi không chịu trách nhiệm đâu / Có mệnh hệ gì tôi không biết đâu nhé
とあいまって · to aimatte
Cộng hưởng cùng... / Hòa quyện cùng...
とあれば · to areba
Nếu là vì... / Nếu đúng là...
とあって · to atte
Chính vì tình huống đặc biệt là... nên đương nhiên... / Vì... nên quả nhiên là...
とばかりに · to bakari ni
Cứ như thể muốn nói rằng... / Như thể là... (thể hiện qua thái độ, hành động)
といえども · toiedomo
Dù là... đi chăng nữa / Cho dù có...
と言えなくもない · to ienaku mo nai
Cũng có thể nói là... / Không hẳn là không thể nói... / Tùy góc độ cũng có thể coi là...
といい~といい · toii~toii
Kể cả... lẫn... / Dù là... hay... đều
といったらない · to ittaranai
Không tả xiết... / Vô cùng... / Hết chỗ nói...
というか~というか · to iu ka ~ to iu ka
Nên nói là... hay nên nói là... / Vừa có vẻ... lại vừa có vẻ...
というもの · to iu mono
Suốt... (trong suốt một khoảng thời gian dài)
といわず~といわず · to iwazu ~ to iwazu
Bất kể là... hay... / Từ... cho đến... đều không có sự phân biệt
ときている · to kiteiru
Vì có đặc điểm nổi bật là... nên đương nhiên... / Đã... lại còn...
とみると · to miru to
Hễ thấy... là liền / Khi nhận định rằng... là lập tức (thay đổi thái độ)
と見るや · to miru ya
Vừa thấy... là lập tức / Ngay sau khi nhận định là... liền...
となると / となれば · to naru to / to nareba
Nếu mà thành ra như vậy... / Một khi đã...
とされる · to sareru
Được cho là... / Được thừa nhận là... / Được xem như là...
ときたら · to kitara
Nói về... / Riêng cái khoản... (trách móc, cằn nhằn)
ところを · tokoro o
Trong lúc... / Dù là đang lúc... (mào đầu tạ lỗi, nhờ vả)
ともあろうものが · tomo arō mono ga
Với tư cách là... thế mà lại / Một người như... mà lại
ともなく / ともなしに · tomo naku / tomo nashini
Một cách vô định / Vô tình... / Không rõ từ đâu
ともすれば · tomosureba
Thường có xu hướng... / Rất dễ dẫn đến... (tiêu cực)
とも~とも · tomo ~ tomo
Chẳng rõ là... hay là... / Không thể nói chắc là A hay B
としたことが · to shita koto ga
Một người như... mà lại / Ngay cả một người như... mà lại
とて · tote
Dẫu có là... / Ngay cả... thì cũng không ngoại lệ
とは · to wa
Không ngờ là... / Thật là... (ngạc nhiên, sốc)
とはいえ · towaie
Tuy nói là... nhưng / Mặc dù...
とは比べものにならない · to wa kurabemono ni naranai
Không thể so sánh được với... / Khác một trời một vực so với...
とは打って変わって / とは打って変わり · to wa utte kawatte / to wa utte kawari
Hoàn toàn thay đổi so với... / Thay đổi 180 độ so với... / Khác hẳn với trước đây
つ~つ · tsu~tsu
Lúc thì... lúc thì... / Luôn hồi...
つくす · tsukusu
Làm hết sạch... / Tận cùng...
ってば / ったら · tteba / ttara
Cái... thật là! / Đã bảo là... mà!
うちに入らない · uchi ni hairanai
Chưa thấm tháp gì / Chưa tính là... / Chưa đến mức được gọi là...
はどうであれ · wa dō de are
Bất kể... như thế nào / Dù... có ra sao đi nữa
はおろか · wa oroka
Ngay cả... cũng không nói gì đến...
はさておき · wa sateoki
Tạm thời gác chuyện... sang một bên
はそっちのけで / をそっちのけで · ha socchinoke de / wo socchinoke de
Bỏ qua... / Phớt lờ... / Ngó lơ... (để làm việc khác)
わ〜わで · wa~wa de
Nào là... nào là... (nên khốn đốn)
やいなや · ya inaya
Vừa mới... đã lập tức
やしない · yashinai
Hoàn toàn không... / Tuyệt đối không... (nhấn mạnh sự bất mãn)
やれ~やれ · yare ~ yare
Nào là... nào là... (than vãn về sự mệt mỏi, phiền toái)
ようが / ようと · yō ga / yō to
Dù có... đi chăng nữa thì cũng (không liên quan)
ようが~ようが / ようと~ようと · yō ga ~ yō ga / yō to ~ yō to
Dù có... hay... đi chăng nữa (cũng không ảnh hưởng)
ようによっては / ようでは · yō ni yotte wa / yō de wa
Tùy thuộc vào cách... / Tình trạng...
ようにも~ない · yō ni mo ~ nai
Dù muốn... cũng không thể làm được
ようと~まいと / 各が~まいが · yō to ~ mai to / yō ga ~ mai ga
Dù có... hay không... đi chăng nữa
ゆえに · yue ni
Do... / Vì... / Bởi vì... (văn viết chính thức)
ずにはおかない / ないではおかない · zu ni wa okanai / nai de wa okanai
Nhất định phải... / Không thể không... (quyết tâm hoặc tự nhiên thế)
ずにはすまない / ないではすまない · zu ni wa sumanai / nai de wa sumanai
Không thể không... / Bắt buộc phải... (nếu không sẽ không xong)
ずとも · zutomo
Dẫu không cần làm... / Không cần phải... thì cũng đủ...
ずくめ · zukume
Toàn là... / Toàn bộ từ đầu đến chân...
もそこそこに · mo sokosoko ni
Qua loa... / Vội vàng làm... cho xong để chuyển việc khác
た分だけ · ta bun dake
Tương xứng với phần đã... / Càng... thì càng...
より · yori
Từ... (mốc thời gian, địa điểm - văn viết trang trọng)
ねばならない · neba naranai
Phải... / Bắt buộc phải... (lối nói cổ)
にたえる · ni taeru
Đáng... / Xứng đáng để...
にたえない · ni taenai
Không chịu nổi... / Không đáng... / Vô cùng...
ともなると / ともなれば · to mo naru to / to mo nareba
Một khi đã thành... / Hễ mà đến mức...
なくもない · naku mo nai
Không phải là không... / Cũng có thể...
にかかわる · ni kakawaru
Hệ trọng đến... / Ảnh hưởng đến...
にかかわる · ni kakawaru
Liên quan đến... / Tham gia vào...