(数量詞)あります

N5

物や植物の数量を表す存在の表現。


Cách dịch

Có bao nhiêu (số lượng đồ vật, thực vật)

Ý nghĩa

"Có bao nhiêu cái/chiếc/cuốn... (vật vô tri vô giác)". Lượng từ chỉ số lượng (số đếm + đơn vị đếm như つ, 個, 本, 枚...) thường được đặt trực tiếp ngay trước động từ 「あります」 (tức là đứng sau trợ từ 「が」). Không dùng trợ từ ở giữa lượng từ và động từ.

Cấu trúc

名詞(場所) + に + 名詞(物) + が + [数量詞] + あります

Ví dụ

A: Ở trên chiếc bàn đằng kia có mấy cuốn sách giáo khoa tiếng Nhật? B: Có 3 cuốn ạ.

A: Trong tủ lạnh có mấy chai bia mát lạnh vậy? B: Có 6 chai nhé.

A: Bên trong cặp sách của bạn có mấy chiếc ví tiền thế? B: Có 1 chiếc.

Trong căn phòng rộng lớn của tôi có 1 chiếc giường ngủ lớn.

Ở phía trước tòa nhà màu trắng kia có 2 chiếc máy bán hàng tự động mới.

Ở ngay chính giữa công viên có 5 cây hoa anh đào lớn và đẹp đẽ.