(数量詞)あります
物や植物の数量を表す存在の表現。
Cách dịch
Có bao nhiêu (số lượng đồ vật, thực vật)
Ý nghĩa
"Có bao nhiêu cái/chiếc/cuốn... (vật vô tri vô giác)". Lượng từ chỉ số lượng (số đếm + đơn vị đếm như つ, 個, 本, 枚...) thường được đặt trực tiếp ngay trước động từ 「あります」 (tức là đứng sau trợ từ 「が」). Không dùng trợ từ ở giữa lượng từ và động từ.
Cấu trúc
名詞(場所) + に + 名詞(物) + が + [数量詞] + ありますVí dụ
A:そこのつくえ机のうえ上にに日本[hon]語[go]のきょう教か科書[sho]がいくつありますか。B:3さつ冊あります。
A: Ở trên chiếc bàn đằng kia có mấy cuốn sách giáo khoa tiếng Nhật? B: Có 3 cuốn ạ.
A:れい冷蔵[zō]庫[ko]のなか中につめ冷たいビールがなん何本[bon]ありますか。B:6ほん本あります。
A: Trong tủ lạnh có mấy chai bia mát lạnh vậy? B: Có 6 chai nhé.
A:あなたのカバンのなかにさい財ふ布がいくつありますか。B:1つあります。
A: Bên trong cặp sách của bạn có mấy chiếc ví tiền thế? B: Có 1 chiếc.
わたし私のひろ広いへや部屋[ya]にはおお大きなベッドが1つあります。
Trong căn phòng rộng lớn của tôi có 1 chiếc giường ngủ lớn.
あのしろい白いビルのまえ前にあたら新しいじ自動[dō]はん販売[bai]機[ki]が2だい台あります。
Ở phía trước tòa nhà màu trắng kia có 2 chiếc máy bán hàng tự động mới.
こう公えん園のまんなか真ん中におおき大きくてき綺麗[rei]なさくら桜のき木が5ほん本あります。
Ở ngay chính giữa công viên có 5 cây hoa anh đào lớn và đẹp đẽ.