~ができます。(能力)
主体の能力として可能なことを表す表現。
Cách dịch
Có thể làm... (Năng lực bản thân)
Ý nghĩa
Diễn tả năng lực nội tại, khả năng vốn có của bản thân hoặc một ai đó có thể thực hiện tốt một hành động hoặc một ngôn ngữ nào đó. Danh từ đứng trước bắt buộc phải đi với trợ từ 「が」, là từ chỉ hoạt động, môn thể thao hoặc ngoại ngữ. Tuyệt đối không dùng 「を」.
Cấu trúc
名詞(行動・言語) + が + できますVí dụ
A:マリアさんはに日本[hon]語[go]のほかになん何のがい外国[koku]語[go]ができますか。B:えい英語[go]とフランス語[go]ができます。
A: Chị Maria ngoài tiếng Nhật ra thì có thể nói được ngoại ngữ nào nữa? B: Tôi có thể nói tiếng Anh và tiếng Pháp.
A:あなたはくるま車のうん運転[ten]ができますか。B:はい、できます。毎[mai]日[nichi]うん運転[ten]しています。
A: Bạn có thể lái xe ô tô được không? B: Có, tôi có thể. Hàng ngày tôi đều lái xe.
A:りょう料理[ri]ができますか。B:いいえ、かん簡単[tan]なりょう料理[ri]しかできません。
A: Bạn có biết nấu ăn không? B: Không, tôi chỉ biết làm vài món đơn giản thôi.
あそこにいるあたら新しいりゅう留がく学生[sei]はベトナム語[go]のかい会話[wa]がよくできます。
Bạn du học sinh mới ở đằng kia có thể hội thoại nói chuyện bằng tiếng Việt rất tốt.
あに兄はスポーツがとく得意[i]ですから、サッカーもテニスもできます。
Anh trai tôi chơi thể thao rất giỏi nên cả đá bóng lẫn tennis đều chơi được.
わたし私はこ子供[domo]のとき時かられん練習[shゅう]していますから、ピアノがすこし少しできます。
Vì tôi đã luyện tập từ nhỏ nên có thể chơi piano được một chút.