~ができます。(能力)

N5

主体の能力として可能なことを表す表現。


Cách dịch

Có thể làm... (Năng lực bản thân)

Ý nghĩa

Diễn tả năng lực nội tại, khả năng vốn có của bản thân hoặc một ai đó có thể thực hiện tốt một hành động hoặc một ngôn ngữ nào đó. Danh từ đứng trước bắt buộc phải đi với trợ từ 「が」, là từ chỉ hoạt động, môn thể thao hoặc ngoại ngữ. Tuyệt đối không dùng 「を」.

Cấu trúc

名詞(行動・言語) + が + できます

Ví dụ

A: Chị Maria ngoài tiếng Nhật ra thì có thể nói được ngoại ngữ nào nữa? B: Tôi có thể nói tiếng Anh và tiếng Pháp.

A: Bạn có thể lái xe ô tô được không? B: Có, tôi có thể. Hàng ngày tôi đều lái xe.

A: Bạn có biết nấu ăn không? B: Không, tôi chỉ biết làm vài món đơn giản thôi.

Bạn du học sinh mới ở đằng kia có thể hội thoại nói chuyện bằng tiếng Việt rất tốt.

Anh trai tôi chơi thể thao rất giỏi nên cả đá bóng lẫn tennis đều chơi được.

Vì tôi đã luyện tập từ nhỏ nên có thể chơi piano được một chút.