~ができます。(状況可能)
状況や環境の条件として可能なことを表す表現。
Cách dịch
Có thể làm... (Hoàn cảnh cho phép)
Ý nghĩa
Diễn tả khả năng hoàn cảnh, tình huống khách quan hoặc môi trường bên ngoài cho phép thực hiện một hành động nào đó (do quy định, địa điểm hoặc thời gian). Cấu trúc này thường đi kèm với trợ từ chỉ nơi chốn 「で」.
Cấu trúc
名詞(場所・状況) + で + 名詞 + が + できますVí dụ
A:このあたら新しいと図しょ書館[kan]でなに何ができますか。B:に日本[hon]のふる古いえい映画[ga]のし視聴[chō]ができます。
A: Ở thư viện mới này có thể làm được gì vậy ạ? B: Có thể thưởng thức xem các bộ phim Nhật Bản cũ ạ.
A:に日本[hon]のどこのぎん銀行[kō]でベトナムのおかね金のこう交換[kan]ができますか。B:あのおお大きなぎん銀行[kō]でできます。
A: Ở ngân hàng nào tại Nhật có thể đổi tiền Việt Nam vậy? B: Có thể đổi ở ngân hàng lớn đằng kia.
A:このき綺麗[rei]なこう公園[en]でサッカーができますか。B:いいえ、ここではサッカーはできません。
A: Ở công viên đẹp đẽ này có thể đá bóng được không? B: Không, ở đây không được phép đá bóng.
えき駅前[mae]のあたら新しいスーパーでクレジットカードのり利用[yō]ができます。
Tại siêu thị mới ở trước nhà ga có thể áp dụng quẹt thẻ tín dụng được.
わたし私のだい大学[gaku]のひろ広いロビーでむ無料[ryō]のWi-Fiのり利用[yō]ができます。
Tại khu vực sảnh rộng lớn của trường đại học tôi có thể sử dụng mạng Wi-Fi miễn phí.
このびょう病院[in]ではよる夜の10じ時までめん面会[kai]ができます。
Tại bệnh viện này, người nhà có thể vào thăm gặp bệnh nhân cho đến trước 10 giờ tối.