~ができます。(状況可能)

N5

状況や環境の条件として可能なことを表す表現。


Cách dịch

Có thể làm... (Hoàn cảnh cho phép)

Ý nghĩa

Diễn tả khả năng hoàn cảnh, tình huống khách quan hoặc môi trường bên ngoài cho phép thực hiện một hành động nào đó (do quy định, địa điểm hoặc thời gian). Cấu trúc này thường đi kèm với trợ từ chỉ nơi chốn 「で」.

Cấu trúc

名詞(場所・状況) + で + 名詞 + が + できます

Ví dụ

A: Ở thư viện mới này có thể làm được gì vậy ạ? B: Có thể thưởng thức xem các bộ phim Nhật Bản cũ ạ.

A: Ở ngân hàng nào tại Nhật có thể đổi tiền Việt Nam vậy? B: Có thể đổi ở ngân hàng lớn đằng kia.

A: Ở công viên đẹp đẽ này có thể đá bóng được không? B: Không, ở đây không được phép đá bóng.

Tại siêu thị mới ở trước nhà ga có thể áp dụng quẹt thẻ tín dụng được.

Tại khu vực sảnh rộng lớn của trường đại học tôi có thể sử dụng mạng Wi-Fi miễn phí.

Tại bệnh viện này, người nhà có thể vào thăm gặp bệnh nhân cho đến trước 10 giờ tối.