〈な形容詞〉(過去形)

N5

過去の性質や状態(な形容詞)を表す丁寧な表現。


Cách dịch

Tính từ đuôi -na ở quá khứ (Khẳng định/Phủ định)

Ý nghĩa

Biểu thị tính chất, trạng thái của người hoặc vật trong quá khứ bằng tính từ đuôi な (thể lịch sự). Cách chia hoàn toàn trùng khớp với quy tắc danh từ. Khẳng định quá khứ bỏ な + でした. Phủ định quá khứ bỏ な + じゃありませんでした / ではありませんでした. Không chia nhầm đuôi của tính từ đuôi い.

Cấu trúc

【過去・肯定】 な形容詞(bỏ な) + でした

/ 【過去・否定】 な形容詞(bỏ な) + じゃありませんでした/ ではありませんでした

Ví dụ

A: Hồi còn nhỏ bạn chơi thể thao có giỏi không? B: Không, cả đá bóng lẫn tennis tôi đều dở tệ.

Chủ nhật tuần trước thời tiết đẹp nên công viên ở gần nhà vô cùng đông đúc náo nhiệt.

A: Nhà hàng hôm qua bồ đi ăn có yên tĩnh không? B: Không, hoàn toàn không yên tĩnh chút nào đâu.

Thời còn là học sinh sinh viên tôi không thích việc học hành lắm nên ngày nào cũng lo đi chơi bời.

A: Bữa tiệc hôm kia có vui vẻ không thế? B: Có, bữa tiệc đó có tiếng và náo nhiệt lắm.

Vào 2 năm trước, khả năng hội thoại tiếng Nhật của tôi hoàn toàn không giỏi chút nào.