〈な形容詞〉(過去形)
過去の性質や状態(な形容詞)を表す丁寧な表現。
Cách dịch
Tính từ đuôi -na ở quá khứ (Khẳng định/Phủ định)
Ý nghĩa
Biểu thị tính chất, trạng thái của người hoặc vật trong quá khứ bằng tính từ đuôi な (thể lịch sự). Cách chia hoàn toàn trùng khớp với quy tắc danh từ. Khẳng định quá khứ bỏ な + でした. Phủ định quá khứ bỏ な + じゃありませんでした / ではありませんでした. Không chia nhầm đuôi của tính từ đuôi い.
Cấu trúc
【過去・肯定】 な形容詞(bỏ な) + でした
/ 【過去・否定】 な形容詞(bỏ な) + じゃありませんでした/ ではありませんでしたVí dụ
A:こ子 模[domo]のとき時、スポーツがじょう上手[zu]でしたか。B:いいえ、サッカーもテニスもへ下た手でした。
A: Hồi còn nhỏ bạn chơi thể thao có giỏi không? B: Không, cả đá bóng lẫn tennis tôi đều dở tệ.
せん先週[shū]のにち日よう曜日[bi]はてん天気[ki]がよ良くて、ちか近くのこう公園[en]はとてもにぎ賑やかでした。
Chủ nhật tuần trước thời tiết đẹp nên công viên ở gần nhà vô cùng đông đúc náo nhiệt.
A:きの昨う日い行ったレストランはしず静かでしたか。B:いいえ、ぜん全然[zen]しず静かじゃありませんでした。
A: Nhà hàng hôm qua bồ đi ăn có yên tĩnh không? B: Không, hoàn toàn không yên tĩnh chút nào đâu.
がく学生[sei]のとき時はべん勉強[kyō]があまりす好きじゃありませんでしたから、毎[mai]日[nichi]あそ遊びました。
Thời còn là học sinh sinh viên tôi không thích việc học hành lắm nên ngày nào cũng lo đi chơi bời.
A:おとといのパーティーはたのし楽しかったですか。B:はい、とてもゆう有名[mei]でにぎ賑やかでした。
A: Bữa tiệc hôm kia có vui vẻ không thế? B: Có, bữa tiệc đó có tiếng và náo nhiệt lắm.
2ねん年前[mae]、わたし私のに日本[hon]語[go]のかい会話[wa]はぜん全然[zen]じょう上手[zu]じゃありませんでした。
Vào 2 năm trước, khả năng hội thoại tiếng Nhật của tôi hoàn toàn không giỏi chút nào.